Bastia - Poretta (BIA) – Orly (ORY)
Tháng 12/2024 có 31.348 lượt khách bay giữa Bastia - Poretta và Orly, tính cả hai chiều, trên 233 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.958 | 25.298 | ▲ 1,4% |
| Tháng 2 | 24.946 | 25.174 | ▲ 0,9% |
| Tháng 3 | 26.310 | 29.796 | ▲ 13,2% |
| Tháng 4 | 37.584 | 38.324 | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 44.745 | 43.319 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 44.206 | 44.830 | ▲ 1,4% |
| Tháng 7 | 53.079 | 51.071 | ▼ 3,8% |
| Tháng 8 | 59.745 | 66.712 | ▲ 11,7% |
| Tháng 9 | 42.599 | 46.041 | ▲ 8,1% |
| Tháng 10 | 33.307 | 36.975 | ▲ 11,0% |
| Tháng 11 | 28.406 | 28.769 | ▲ 1,3% |
| Tháng 12 | 30.954 | 31.348 | ▲ 1,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 450.839 | 467.657 | ▲ 3,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 210 | 221 | ▲ 5,2% |
| Tháng 2 | 191 | 200 | ▲ 4,7% |
| Tháng 3 | 207 | 216 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 273 | 275 | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 296 | 290 | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 282 | 295 | ▲ 4,6% |
| Tháng 7 | 391 | 345 | ▼ 11,8% |
| Tháng 8 | 429 | 451 | ▲ 5,1% |
| Tháng 9 | 288 | 296 | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 230 | 247 | ▲ 7,4% |
| Tháng 11 | 216 | 213 | ▼ 1,4% |
| Tháng 12 | 225 | 233 | ▲ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.238 | 3.282 | ▲ 1,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.699 | 40.218 | ▲ 3,9% |
| Tháng 2 | 35.531 | 37.154 | ▲ 4,6% |
| Tháng 3 | 38.064 | 39.537 | ▲ 3,9% |
| Tháng 4 | 49.439 | 49.852 | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 56.817 | 52.613 | ▼ 7,4% |
| Tháng 6 | 53.608 | 53.602 | 0,0% |
| Tháng 7 | 77.150 | 69.239 | ▼ 10,3% |
| Tháng 8 | 83.207 | 89.957 | ▲ 8,1% |
| Tháng 9 | 52.993 | 55.141 | ▲ 4,1% |
| Tháng 10 | 41.677 | 45.568 | ▲ 9,3% |
| Tháng 11 | 39.334 | 39.051 | ▼ 0,7% |
| Tháng 12 | 41.192 | 42.666 | ▲ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 607.711 | 614.598 | ▲ 1,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,5% | 62,9% | ▼ 2,5% |
| Tháng 2 | 70,2% | 67,8% | ▼ 3,4% |
| Tháng 3 | 69,1% | 75,4% | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 76,0% | 76,9% | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 78,8% | 82,3% | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 82,5% | 83,6% | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 68,8% | 73,8% | ▲ 7,3% |
| Tháng 8 | 71,8% | 74,2% | ▲ 3,3% |
| Tháng 9 | 80,4% | 83,5% | ▲ 3,9% |
| Tháng 10 | 79,9% | 81,1% | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 72,2% | 73,7% | ▲ 2,1% |
| Tháng 12 | 75,1% | 73,5% | ▼ 2,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,1% | 75,7% | ▲ 2,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.