Bastia - Poretta (BIA) – Strasbourg (SXB)
Tháng 12/2024 có 1.486 lượt khách bay giữa Bastia - Poretta và Strasbourg, tính cả hai chiều, trên 10 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 303 | 965 | ▲ 218,5% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.343 | 1.773 | ▼ 24,3% |
| Tháng 5 | 3.988 | 4.413 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 5.302 | 6.119 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 6.846 | 7.444 | ▲ 8,7% |
| Tháng 8 | 7.110 | 7.395 | ▲ 4,0% |
| Tháng 9 | 5.354 | 6.678 | ▲ 24,7% |
| Tháng 10 | 4.209 | 4.447 | ▲ 5,7% |
| Tháng 11 | 733 | 531 | ▼ 27,6% |
| Tháng 12 | 999 | 1.486 | ▲ 48,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 16 | 12 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 36 | 37 | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 44 | 45 | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 46 | 44 | ▼ 4,3% |
| Tháng 9 | 34 | 42 | ▲ 23,5% |
| Tháng 10 | 27 | 29 | ▲ 7,4% |
| Tháng 11 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 12 | 6 | 10 | ▲ 66,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 312 | 1.080 | ▲ 246,2% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.736 | 2.160 | ▼ 21,1% |
| Tháng 5 | 4.484 | 4.680 | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 5.822 | 6.612 | ▲ 13,6% |
| Tháng 7 | 7.488 | 7.956 | ▲ 6,3% |
| Tháng 8 | 7.680 | 7.872 | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 5.856 | 7.368 | ▲ 25,8% |
| Tháng 10 | 4.644 | 5.172 | ▲ 11,4% |
| Tháng 11 | 1.080 | 720 | ▼ 33,3% |
| Tháng 12 | 1.080 | 1.800 | ▲ 66,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,1% | 89,4% | ▼ 7,9% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 85,6% | 82,1% | ▼ 4,1% |
| Tháng 5 | 88,9% | 94,3% | ▲ 6,1% |
| Tháng 6 | 91,1% | 92,5% | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 91,4% | 93,6% | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 92,6% | 93,9% | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 91,4% | 90,6% | ▼ 0,9% |
| Tháng 10 | 90,6% | 86,0% | ▼ 5,1% |
| Tháng 11 | 67,9% | 73,8% | ▲ 8,7% |
| Tháng 12 | 92,5% | 82,6% | ▼ 10,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.