Saint-Exupéry (LYS) – Strasbourg (SXB)
Tháng 12/2024 có 4.038 lượt khách bay giữa Saint-Exupéry và Strasbourg, tính cả hai chiều, trên 79 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.607 | 5.258 | ▼ 6,2% |
| Tháng 2 | 6.139 | 5.058 | ▼ 17,6% |
| Tháng 3 | 2.520 | 5.523 | ▲ 119,2% |
| Tháng 4 | 2.793 | 4.460 | ▲ 59,7% |
| Tháng 5 | 5.978 | 2.920 | ▼ 51,2% |
| Tháng 6 | 8.444 | 5.475 | ▼ 35,2% |
| Tháng 7 | 3.812 | 3.437 | ▼ 9,8% |
| Tháng 8 | 1.334 | 96 | ▼ 92,8% |
| Tháng 9 | 6.032 | 4.766 | ▼ 21,0% |
| Tháng 10 | 6.072 | 4.859 | ▼ 20,0% |
| Tháng 11 | 6.214 | 4.780 | ▼ 23,1% |
| Tháng 12 | 5.231 | 4.038 | ▼ 22,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 60.176 | 50.670 | ▼ 15,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97 | 98 | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 109 | 104 | ▼ 4,6% |
| Tháng 3 | 50 | 99 | ▲ 98,0% |
| Tháng 4 | 50 | 91 | ▲ 82,0% |
| Tháng 5 | 109 | 77 | ▼ 29,4% |
| Tháng 6 | 140 | 107 | ▼ 23,6% |
| Tháng 7 | 62 | 68 | ▲ 9,7% |
| Tháng 8 | 26 | 4 | ▼ 84,6% |
| Tháng 9 | 107 | 104 | ▼ 2,8% |
| Tháng 10 | 115 | 113 | ▼ 1,7% |
| Tháng 11 | 120 | 105 | ▼ 12,5% |
| Tháng 12 | 100 | 79 | ▼ 21,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.085 | 1.049 | ▼ 3,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.650 | 7.531 | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 8.450 | 8.114 | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 3.843 | 7.668 | ▲ 99,5% |
| Tháng 4 | 3.800 | 6.964 | ▲ 83,3% |
| Tháng 5 | 8.415 | 4.394 | ▼ 47,8% |
| Tháng 6 | 10.506 | 7.254 | ▼ 31,0% |
| Tháng 7 | 4.809 | 5.168 | ▲ 7,5% |
| Tháng 8 | 1.976 | 114 | ▼ 94,2% |
| Tháng 9 | 8.132 | 7.864 | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 8.788 | 8.788 | 0,0% |
| Tháng 11 | 9.169 | 8.264 | ▼ 9,9% |
| Tháng 12 | 7.683 | 6.170 | ▼ 19,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 83.221 | 78.293 | ▼ 5,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 69,8% | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 72,7% | 62,3% | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 65,6% | 72,0% | ▲ 9,8% |
| Tháng 4 | 73,5% | 64,0% | ▼ 12,9% |
| Tháng 5 | 71,0% | 66,5% | ▼ 6,3% |
| Tháng 6 | 80,4% | 75,5% | ▼ 6,1% |
| Tháng 7 | 79,3% | 66,5% | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 67,5% | 84,2% | ▲ 24,7% |
| Tháng 9 | 74,2% | 60,6% | ▼ 18,3% |
| Tháng 10 | 69,1% | 55,3% | ▼ 20,0% |
| Tháng 11 | 67,8% | 57,8% | ▼ 14,7% |
| Tháng 12 | 68,1% | 65,4% | ▼ 4,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 71,9% | 66,7% | ▼ 7,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.