Nice - Côte d'Azur (NCE) – Strasbourg (SXB)
Tháng 12/2024 có 22.079 lượt khách bay giữa Nice - Côte d'Azur và Strasbourg, tính cả hai chiều, trên 148 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.221 | 9.374 | ▲ 50,7% |
| Tháng 2 | 4.798 | 6.934 | ▲ 44,5% |
| Tháng 3 | 2.363 | 10.740 | ▲ 354,5% |
| Tháng 4 | 5.824 | 11.182 | ▲ 92,0% |
| Tháng 5 | 12.148 | 11.902 | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 8.849 | 8.674 | ▼ 2,0% |
| Tháng 7 | 10.273 | 9.271 | ▼ 9,8% |
| Tháng 8 | 10.764 | 9.280 | ▼ 13,8% |
| Tháng 9 | 9.942 | 9.059 | ▼ 8,9% |
| Tháng 10 | 11.626 | 12.419 | ▲ 6,8% |
| Tháng 11 | 11.571 | 16.357 | ▲ 41,4% |
| Tháng 12 | 18.367 | 22.079 | ▲ 20,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 112.746 | 137.271 | ▲ 21,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45 | 56 | ▲ 24,4% |
| Tháng 2 | 32 | 44 | ▲ 37,5% |
| Tháng 3 | 16 | 70 | ▲ 337,5% |
| Tháng 4 | 34 | 70 | ▲ 105,9% |
| Tháng 5 | 81 | 71 | ▼ 12,3% |
| Tháng 6 | 53 | 56 | ▲ 5,7% |
| Tháng 7 | 68 | 54 | ▼ 20,6% |
| Tháng 8 | 73 | 55 | ▼ 24,7% |
| Tháng 9 | 62 | 52 | ▼ 16,1% |
| Tháng 10 | 79 | 74 | ▼ 6,3% |
| Tháng 11 | 76 | 123 | ▲ 61,8% |
| Tháng 12 | 122 | 148 | ▲ 21,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 741 | 873 | ▲ 17,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.620 | 10.080 | ▲ 52,3% |
| Tháng 2 | 4.994 | 7.232 | ▲ 44,8% |
| Tháng 3 | 2.544 | 11.319 | ▲ 344,9% |
| Tháng 4 | 6.120 | 11.654 | ▲ 90,4% |
| Tháng 5 | 12.655 | 12.438 | ▼ 1,7% |
| Tháng 6 | 9.206 | 9.048 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 10.729 | 9.544 | ▼ 11,0% |
| Tháng 8 | 11.317 | 9.548 | ▼ 15,6% |
| Tháng 9 | 10.480 | 9.360 | ▼ 10,7% |
| Tháng 10 | 12.650 | 13.356 | ▲ 5,6% |
| Tháng 11 | 13.488 | 20.820 | ▲ 54,4% |
| Tháng 12 | 21.524 | 26.904 | ▲ 25,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 122.327 | 151.303 | ▲ 23,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,0% | 93,0% | ▼ 1,1% |
| Tháng 2 | 96,1% | 95,9% | ▼ 0,2% |
| Tháng 3 | 92,9% | 94,9% | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 95,2% | 95,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 96,0% | 95,7% | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | 96,1% | 95,9% | ▼ 0,2% |
| Tháng 7 | 95,7% | 97,1% | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 95,1% | 97,2% | ▲ 2,2% |
| Tháng 9 | 94,9% | 96,8% | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 91,9% | 93,0% | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 85,8% | 78,6% | ▼ 8,4% |
| Tháng 12 | 85,3% | 82,1% | ▼ 3,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 93,3% | 93,0% | ▼ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.