Bordeaux - Mérignac (BOD) – Strasbourg (SXB)
Tháng 12/2024 có 16.033 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Strasbourg, tính cả hai chiều, trên 108 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.276 | 7.627 | ▲ 21,5% |
| Tháng 2 | 6.747 | 6.272 | ▼ 7,0% |
| Tháng 3 | 2.637 | 7.351 | ▲ 178,8% |
| Tháng 4 | 5.089 | 9.317 | ▲ 83,1% |
| Tháng 5 | 10.189 | 11.428 | ▲ 12,2% |
| Tháng 6 | 7.885 | 8.558 | ▲ 8,5% |
| Tháng 7 | 2.631 | 5.161 | ▲ 96,2% |
| Tháng 8 | 2.296 | 4.840 | ▲ 110,8% |
| Tháng 9 | 7.146 | 8.437 | ▲ 18,1% |
| Tháng 10 | 10.111 | 10.914 | ▲ 7,9% |
| Tháng 11 | 9.466 | 11.387 | ▲ 20,3% |
| Tháng 12 | 16.333 | 16.033 | ▼ 1,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 86.806 | 107.325 | ▲ 23,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 50 | ▲ 13,6% |
| Tháng 2 | 46 | 38 | ▼ 17,4% |
| Tháng 3 | 18 | 46 | ▲ 155,6% |
| Tháng 4 | 33 | 57 | ▲ 72,7% |
| Tháng 5 | 66 | 75 | ▲ 13,6% |
| Tháng 6 | 56 | 51 | ▼ 8,9% |
| Tháng 7 | 19 | 30 | ▲ 57,9% |
| Tháng 8 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 9 | 48 | 50 | ▲ 4,2% |
| Tháng 10 | 66 | 69 | ▲ 4,5% |
| Tháng 11 | 64 | 76 | ▲ 18,8% |
| Tháng 12 | 108 | 108 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 586 | 678 | ▲ 15,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.684 | 8.664 | ▲ 29,6% |
| Tháng 2 | 7.320 | 6.648 | ▼ 9,2% |
| Tháng 3 | 2.904 | 7.848 | ▲ 170,2% |
| Tháng 4 | 5.387 | 10.038 | ▲ 86,3% |
| Tháng 5 | 11.016 | 12.641 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 8.384 | 9.159 | ▲ 9,2% |
| Tháng 7 | 2.708 | 5.400 | ▲ 99,4% |
| Tháng 8 | 2.370 | 5.040 | ▲ 112,7% |
| Tháng 9 | 7.728 | 9.000 | ▲ 16,5% |
| Tháng 10 | 11.172 | 12.249 | ▲ 9,6% |
| Tháng 11 | 10.792 | 13.680 | ▲ 26,8% |
| Tháng 12 | 18.672 | 18.926 | ▲ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 95.137 | 119.293 | ▲ 25,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,9% | 88,0% | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 92,2% | 94,3% | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 90,8% | 93,7% | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 94,5% | 92,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 92,5% | 90,4% | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 94,0% | 93,4% | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 97,2% | 95,6% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 96,9% | 96,0% | ▼ 0,9% |
| Tháng 9 | 92,5% | 93,7% | ▲ 1,3% |
| Tháng 10 | 90,5% | 89,1% | ▼ 1,5% |
| Tháng 11 | 87,7% | 83,2% | ▼ 5,1% |
| Tháng 12 | 87,5% | 84,7% | ▼ 3,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 92,5% | 91,2% | ▼ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.