Amsterdam Schiphol (AMS) – Bordeaux - Mérignac (BOD)
Tháng 12/2024 có 20.077 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Bordeaux - Mérignac, tính cả hai chiều, trên 176 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.763 | 17.528 | ▲ 62,9% |
| Tháng 2 | 11.835 | 18.722 | ▲ 58,2% |
| Tháng 3 | 14.999 | 20.618 | ▲ 37,5% |
| Tháng 4 | 16.338 | 18.015 | ▲ 10,3% |
| Tháng 5 | 16.342 | 17.951 | ▲ 9,8% |
| Tháng 6 | 17.958 | 17.867 | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 24.510 | 23.870 | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 22.819 | 24.128 | ▲ 5,7% |
| Tháng 9 | 18.161 | 19.828 | ▲ 9,2% |
| Tháng 10 | 19.102 | 21.981 | ▲ 15,1% |
| Tháng 11 | 17.861 | 19.503 | ▲ 9,2% |
| Tháng 12 | 17.188 | 20.077 | ▲ 16,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 207.876 | 240.088 | ▲ 15,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 128 | 165 | ▲ 28,9% |
| Tháng 2 | 134 | 170 | ▲ 26,9% |
| Tháng 3 | 162 | 178 | ▲ 9,9% |
| Tháng 4 | 144 | 157 | ▲ 9,0% |
| Tháng 5 | 155 | 171 | ▲ 10,3% |
| Tháng 6 | 164 | 170 | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 228 | 226 | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 219 | 217 | ▼ 0,9% |
| Tháng 9 | 167 | 170 | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 173 | 183 | ▲ 5,8% |
| Tháng 11 | 169 | 169 | 0,0% |
| Tháng 12 | 164 | 176 | ▲ 7,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.007 | 2.152 | ▲ 7,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.769 | 20.101 | ▲ 57,4% |
| Tháng 2 | 13.693 | 21.370 | ▲ 56,1% |
| Tháng 3 | 17.336 | 23.534 | ▲ 35,8% |
| Tháng 4 | 18.917 | 19.935 | ▲ 5,4% |
| Tháng 5 | 18.991 | 20.560 | ▲ 8,3% |
| Tháng 6 | 20.206 | 19.878 | ▼ 1,6% |
| Tháng 7 | 26.874 | 26.825 | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 25.823 | 26.468 | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 19.800 | 22.040 | ▲ 11,3% |
| Tháng 10 | 21.387 | 24.771 | ▲ 15,8% |
| Tháng 11 | 21.276 | 20.814 | ▼ 2,2% |
| Tháng 12 | 20.794 | 22.656 | ▲ 9,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 237.866 | 268.952 | ▲ 13,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,3% | 87,2% | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 86,4% | 87,6% | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 86,5% | 87,6% | ▲ 1,3% |
| Tháng 4 | 86,4% | 90,4% | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 86,1% | 87,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 6 | 88,9% | 89,9% | ▲ 1,1% |
| Tháng 7 | 91,2% | 89,0% | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 88,4% | 91,2% | ▲ 3,2% |
| Tháng 9 | 91,7% | 90,0% | ▼ 1,9% |
| Tháng 10 | 89,3% | 88,7% | ▼ 0,7% |
| Tháng 11 | 83,9% | 93,7% | ▲ 11,7% |
| Tháng 12 | 82,7% | 88,6% | ▲ 7,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,1% | 89,3% | ▲ 2,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.