Bordeaux - Mérignac (BOD) – Madrid Barajas (MAD)
Tháng 12/2024 có 13.532 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Madrid Barajas, tính cả hai chiều, trên 148 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.513 | 10.874 | ▼ 34,1% |
| Tháng 2 | 16.410 | 10.334 | ▼ 37,0% |
| Tháng 3 | 14.405 | 12.974 | ▼ 9,9% |
| Tháng 4 | 15.246 | 14.723 | ▼ 3,4% |
| Tháng 5 | 17.443 | 13.968 | ▼ 19,9% |
| Tháng 6 | 13.907 | 13.636 | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 16.419 | 13.601 | ▼ 17,2% |
| Tháng 8 | 18.546 | 13.849 | ▼ 25,3% |
| Tháng 9 | 17.257 | 13.277 | ▼ 23,1% |
| Tháng 10 | 18.320 | 11.220 | ▼ 38,8% |
| Tháng 11 | 10.853 | 13.262 | ▲ 22,2% |
| Tháng 12 | 10.260 | 13.532 | ▲ 31,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 185.579 | 155.250 | ▼ 16,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 180 | 125 | ▼ 30,6% |
| Tháng 2 | 168 | 116 | ▼ 31,0% |
| Tháng 3 | 158 | 138 | ▼ 12,7% |
| Tháng 4 | 174 | 142 | ▼ 18,4% |
| Tháng 5 | 192 | 143 | ▼ 25,5% |
| Tháng 6 | 144 | 139 | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 185 | 138 | ▼ 25,4% |
| Tháng 8 | 202 | 140 | ▼ 30,7% |
| Tháng 9 | 188 | 138 | ▼ 26,6% |
| Tháng 10 | 198 | 129 | ▼ 34,8% |
| Tháng 11 | 121 | 141 | ▲ 16,5% |
| Tháng 12 | 122 | 148 | ▲ 21,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.032 | 1.637 | ▼ 19,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.618 | 12.500 | ▼ 36,3% |
| Tháng 2 | 18.224 | 11.600 | ▼ 36,3% |
| Tháng 3 | 17.224 | 15.046 | ▼ 12,6% |
| Tháng 4 | 18.999 | 16.352 | ▼ 13,9% |
| Tháng 5 | 21.425 | 15.918 | ▼ 25,7% |
| Tháng 6 | 15.824 | 15.588 | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 20.191 | 15.402 | ▼ 23,7% |
| Tháng 8 | 21.802 | 15.424 | ▼ 29,3% |
| Tháng 9 | 20.225 | 15.418 | ▼ 23,8% |
| Tháng 10 | 21.936 | 13.701 | ▼ 37,5% |
| Tháng 11 | 12.456 | 15.849 | ▲ 27,2% |
| Tháng 12 | 12.200 | 16.720 | ▲ 37,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 220.124 | 179.518 | ▼ 18,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,2% | 87,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 90,0% | 89,1% | ▼ 1,0% |
| Tháng 3 | 83,6% | 86,2% | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | 80,2% | 90,0% | ▲ 12,2% |
| Tháng 5 | 81,4% | 87,7% | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 87,9% | 87,5% | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 81,3% | 88,3% | ▲ 8,6% |
| Tháng 8 | 85,1% | 89,8% | ▲ 5,5% |
| Tháng 9 | 85,3% | 86,1% | ▲ 0,9% |
| Tháng 10 | 83,5% | 81,9% | ▼ 1,9% |
| Tháng 11 | 87,1% | 83,7% | ▼ 3,9% |
| Tháng 12 | 84,1% | 80,9% | ▼ 3,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,5% | 86,5% | ▲ 2,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.