Bordeaux - Mérignac (BOD) – Gatwick (LGW)
Tháng 12/2024 có 26.594 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 177 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.451 | 10.546 | ▼ 15,3% |
| Tháng 2 | 15.662 | 16.716 | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 17.936 | 19.542 | ▲ 9,0% |
| Tháng 4 | 26.156 | 24.078 | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 24.907 | 26.316 | ▲ 5,7% |
| Tháng 6 | 27.617 | 26.910 | ▼ 2,6% |
| Tháng 7 | 37.425 | 37.187 | ▼ 0,6% |
| Tháng 8 | 43.251 | 40.168 | ▼ 7,1% |
| Tháng 9 | 29.276 | 26.229 | ▼ 10,4% |
| Tháng 10 | 23.027 | 23.673 | ▲ 2,8% |
| Tháng 11 | 16.032 | 15.838 | ▼ 1,2% |
| Tháng 12 | 20.150 | 26.594 | ▲ 32,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 293.890 | 293.797 | 0,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 116 | 72 | ▼ 37,9% |
| Tháng 2 | 128 | 113 | ▼ 11,7% |
| Tháng 3 | 150 | 134 | ▼ 10,7% |
| Tháng 4 | 193 | 174 | ▼ 9,8% |
| Tháng 5 | 197 | 192 | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 191 | 194 | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 249 | 244 | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 268 | 248 | ▼ 7,5% |
| Tháng 9 | 201 | 185 | ▼ 8,0% |
| Tháng 10 | 180 | 190 | ▲ 5,6% |
| Tháng 11 | 110 | 96 | ▼ 12,7% |
| Tháng 12 | 134 | 177 | ▲ 32,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.117 | 2.019 | ▼ 4,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.408 | 13.464 | ▼ 26,9% |
| Tháng 2 | 20.550 | 21.396 | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 24.550 | 24.628 | ▲ 0,3% |
| Tháng 4 | 34.216 | 32.357 | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 34.592 | 35.927 | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 34.008 | 34.699 | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 43.899 | 42.973 | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 47.394 | 44.165 | ▼ 6,8% |
| Tháng 9 | 35.892 | 33.443 | ▼ 6,8% |
| Tháng 10 | 31.778 | 33.765 | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 20.532 | 17.764 | ▼ 13,5% |
| Tháng 12 | 25.266 | 32.174 | ▲ 27,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 371.085 | 366.755 | ▼ 1,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,6% | 78,3% | ▲ 15,8% |
| Tháng 2 | 76,2% | 78,1% | ▲ 2,5% |
| Tháng 3 | 73,1% | 79,3% | ▲ 8,5% |
| Tháng 4 | 76,4% | 74,4% | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 72,0% | 73,2% | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 81,2% | 77,6% | ▼ 4,4% |
| Tháng 7 | 85,3% | 86,5% | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 91,3% | 90,9% | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 81,6% | 78,4% | ▼ 3,9% |
| Tháng 10 | 72,5% | 70,1% | ▼ 3,3% |
| Tháng 11 | 78,1% | 89,2% | ▲ 14,2% |
| Tháng 12 | 79,8% | 82,7% | ▲ 3,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,9% | 79,9% | ▲ 2,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.