Bastia - Poretta (BIA) – Nantes Atlantique (NTE)
Tháng 12/2024 có 1.391 lượt khách bay giữa Bastia - Poretta và Nantes Atlantique, tính cả hai chiều, trên 10 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 297 | 1.253 | ▲ 321,9% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 4.473 | 3.776 | ▼ 15,6% |
| Tháng 5 | 10.533 | 10.851 | ▲ 3,0% |
| Tháng 6 | 12.149 | 10.725 | ▼ 11,7% |
| Tháng 7 | 16.484 | 13.128 | ▼ 20,4% |
| Tháng 8 | 16.537 | 13.861 | ▼ 16,2% |
| Tháng 9 | 13.019 | 10.346 | ▼ 20,5% |
| Tháng 10 | 7.678 | 9.126 | ▲ 18,9% |
| Tháng 11 | 1.337 | 983 | ▼ 26,5% |
| Tháng 12 | 1.462 | 1.391 | ▼ 4,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 10 | ▲ 400,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 32 | 28 | ▼ 12,5% |
| Tháng 5 | 74 | 70 | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 84 | 70 | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 116 | 87 | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 112 | 90 | ▼ 19,6% |
| Tháng 9 | 90 | 66 | ▼ 26,7% |
| Tháng 10 | 56 | 67 | ▲ 19,6% |
| Tháng 11 | 11 | 9 | ▼ 18,2% |
| Tháng 12 | 10 | 10 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 312 | 1.358 | ▲ 335,3% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 5.190 | 4.644 | ▼ 10,5% |
| Tháng 5 | 12.048 | 11.760 | ▼ 2,4% |
| Tháng 6 | 13.608 | 11.490 | ▼ 15,6% |
| Tháng 7 | 18.834 | 14.229 | ▼ 24,5% |
| Tháng 8 | 18.272 | 14.491 | ▼ 20,7% |
| Tháng 9 | 14.610 | 10.752 | ▼ 26,4% |
| Tháng 10 | 9.264 | 10.932 | ▲ 18,0% |
| Tháng 11 | 1.812 | 1.345 | ▼ 25,8% |
| Tháng 12 | 1.524 | 1.452 | ▼ 4,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,2% | 92,3% | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 86,2% | 81,3% | ▼ 5,7% |
| Tháng 5 | 87,4% | 92,3% | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 89,3% | 93,3% | ▲ 4,5% |
| Tháng 7 | 87,5% | 92,3% | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 90,5% | 95,7% | ▲ 5,7% |
| Tháng 9 | 89,1% | 96,2% | ▲ 8,0% |
| Tháng 10 | 82,9% | 83,5% | ▲ 0,7% |
| Tháng 11 | 73,8% | 73,1% | ▼ 0,9% |
| Tháng 12 | 95,9% | 95,8% | ▼ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.