Bastia - Poretta (BIA) – Lille (LIL)
Tháng 12/2024 có 1.311 lượt khách bay giữa Bastia - Poretta và Lille, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 398 | 969 | ▲ 143,5% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.900 | 1.474 | ▼ 22,4% |
| Tháng 5 | 2.665 | 4.307 | ▲ 61,6% |
| Tháng 6 | 4.914 | 5.523 | ▲ 12,4% |
| Tháng 7 | 5.883 | 5.422 | ▼ 7,8% |
| Tháng 8 | 6.321 | 5.670 | ▼ 10,3% |
| Tháng 9 | 5.183 | 5.521 | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 2.917 | 4.248 | ▲ 45,6% |
| Tháng 11 | 505 | 684 | ▲ 35,4% |
| Tháng 12 | 994 | 1.311 | ▲ 31,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 12 | 10 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 18 | 27 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 7 | 40 | 34 | ▼ 15,0% |
| Tháng 8 | 44 | 36 | ▼ 18,2% |
| Tháng 9 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 10 | 22 | 27 | ▲ 22,7% |
| Tháng 11 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 12 | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 504 | 1.080 | ▲ 114,3% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.160 | 1.800 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 2.856 | 4.764 | ▲ 66,8% |
| Tháng 6 | 5.496 | 6.048 | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 6.432 | 5.700 | ▼ 11,4% |
| Tháng 8 | 6.960 | 6.012 | ▼ 13,6% |
| Tháng 9 | 5.496 | 5.736 | ▲ 4,4% |
| Tháng 10 | 3.480 | 4.812 | ▲ 38,3% |
| Tháng 11 | 720 | 900 | ▲ 25,0% |
| Tháng 12 | 1.080 | 1.440 | ▲ 33,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,0% | 89,7% | ▲ 13,5% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 88,0% | 81,9% | ▼ 6,9% |
| Tháng 5 | 93,3% | 90,4% | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 89,4% | 91,3% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 91,5% | 95,1% | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 90,8% | 94,3% | ▲ 3,9% |
| Tháng 9 | 94,3% | 96,3% | ▲ 2,1% |
| Tháng 10 | 83,8% | 88,3% | ▲ 5,4% |
| Tháng 11 | 70,1% | 76,0% | ▲ 8,4% |
| Tháng 12 | 92,0% | 91,0% | ▼ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.