Lille (LIL) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2022 có 6.055 lượt khách bay giữa Lille và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2021 | Lượt khách 2022 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.807 | 3.030 | ▼ 20,4% |
| Tháng 2 | 3.357 | 3.682 | ▲ 9,7% |
| Tháng 3 | 3.872 | 5.734 | ▲ 48,1% |
| Tháng 4 | 3.843 | 4.884 | ▲ 27,1% |
| Tháng 5 | 4.046 | 6.715 | ▲ 66,0% |
| Tháng 6 | 4.831 | 7.944 | ▲ 64,4% |
| Tháng 7 | 4.018 | 5.387 | ▲ 34,1% |
| Tháng 8 | 2.403 | 2.791 | ▲ 16,1% |
| Tháng 9 | 5.458 | 6.019 | ▲ 10,3% |
| Tháng 10 | 5.000 | 5.865 | ▲ 17,3% |
| Tháng 11 | 4.834 | 7.212 | ▲ 49,2% |
| Tháng 12 | 4.330 | 6.055 | ▲ 39,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 49.799 | 65.318 | ▲ 31,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64 | 82 | ▲ 28,1% |
| Tháng 2 | 86 | 87 | ▲ 1,2% |
| Tháng 3 | 119 | 112 | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 81 | 86 | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 113 | 66 | ▼ 41,6% |
| Tháng 6 | 128 | 73 | ▼ 43,0% |
| Tháng 7 | 84 | 51 | ▼ 39,3% |
| Tháng 8 | 46 | 1 | ▼ 97,8% |
| Tháng 9 | 110 | 48 | ▼ 56,4% |
| Tháng 10 | 110 | 1 | ▼ 99,1% |
| Tháng 11 | 123 | 3 | ▼ 97,6% |
| Tháng 12 | 100 | 1 | ▼ 99,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.164 | 611 | ▼ 47,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.888 | 6.234 | ▲ 27,5% |
| Tháng 2 | 7.196 | 6.579 | ▼ 8,6% |
| Tháng 3 | 9.636 | 8.675 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 6.248 | 4.791 | ▼ 23,3% |
| Tháng 5 | 8.588 | 1.254 | ▼ 85,4% |
| Tháng 6 | 9.916 | 1.536 | ▼ 84,5% |
| Tháng 7 | 7.503 | 1.269 | ▼ 83,1% |
| Tháng 8 | 4.000 | 168 | ▼ 95,8% |
| Tháng 9 | 8.360 | 1.210 | ▼ 85,5% |
| Tháng 10 | 8.306 | 168 | ▼ 98,0% |
| Tháng 11 | 9.396 | 266 | ▼ 97,2% |
| Tháng 12 | 7.648 | 168 | ▼ 97,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 91.685 | 32.318 | ▼ 64,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2021 | Hệ số tải 2022 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,0% | 62,0% | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 51,4% | 51,2% | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 60,8% | 59,5% | ▼ 2,1% |
| Tháng 4 | 66,5% | 78,2% | ▲ 17,6% |
| Tháng 5 | 69,2% | 78,2% | ▲ 13,0% |
| Tháng 6 | 65,2% | 80,1% | ▲ 22,9% |
| Tháng 7 | 62,8% | 71,8% | ▲ 14,3% |
| Tháng 8 | 53,9% | 69,8% | ▲ 29,5% |
| Tháng 9 | 76,0% | 72,0% | ▼ 5,3% |
| Tháng 10 | 77,1% | 70,6% | ▼ 8,4% |
| Tháng 11 | 72,7% | 76,8% | ▲ 5,6% |
| Tháng 12 | 63,8% | 79,2% | ▲ 24,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 64,6% | 70,8% | ▲ 9,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2023. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.