Lille (LIL) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 26.890 lượt khách bay giữa Lille và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 164 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.954 | 18.936 | ▲ 11,7% |
| Tháng 2 | 20.819 | 23.699 | ▲ 13,8% |
| Tháng 3 | 23.278 | 27.234 | ▲ 17,0% |
| Tháng 4 | 32.722 | 29.806 | ▼ 8,9% |
| Tháng 5 | 35.931 | 37.703 | ▲ 4,9% |
| Tháng 6 | 33.656 | 32.341 | ▼ 3,9% |
| Tháng 7 | 27.502 | 24.965 | ▼ 9,2% |
| Tháng 8 | 29.342 | 22.822 | ▼ 22,2% |
| Tháng 9 | 32.949 | 34.152 | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 33.685 | 34.319 | ▲ 1,9% |
| Tháng 11 | 22.559 | 22.246 | ▼ 1,4% |
| Tháng 12 | 27.953 | 26.890 | ▼ 3,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 337.350 | 335.113 | ▼ 0,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 101 | 118 | ▲ 16,8% |
| Tháng 2 | 124 | 145 | ▲ 16,9% |
| Tháng 3 | 142 | 171 | ▲ 20,4% |
| Tháng 4 | 196 | 177 | ▼ 9,7% |
| Tháng 5 | 216 | 228 | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 206 | 196 | ▼ 4,9% |
| Tháng 7 | 182 | 149 | ▼ 18,1% |
| Tháng 8 | 192 | 137 | ▼ 28,6% |
| Tháng 9 | 219 | 213 | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 221 | 214 | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 150 | 134 | ▼ 10,7% |
| Tháng 12 | 190 | 164 | ▼ 13,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.139 | 2.046 | ▼ 4,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.386 | 21.302 | ▲ 15,9% |
| Tháng 2 | 22.696 | 26.680 | ▲ 17,6% |
| Tháng 3 | 26.304 | 30.757 | ▲ 16,9% |
| Tháng 4 | 35.835 | 32.677 | ▼ 8,8% |
| Tháng 5 | 38.649 | 41.474 | ▲ 7,3% |
| Tháng 6 | 36.966 | 34.956 | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 29.064 | 26.094 | ▼ 10,2% |
| Tháng 8 | 31.164 | 23.826 | ▼ 23,5% |
| Tháng 9 | 37.344 | 37.762 | ▲ 1,1% |
| Tháng 10 | 38.786 | 39.014 | ▲ 0,6% |
| Tháng 11 | 25.620 | 24.532 | ▼ 4,2% |
| Tháng 12 | 32.232 | 30.276 | ▼ 6,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 373.046 | 369.350 | ▼ 1,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,2% | 88,9% | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 91,7% | 88,8% | ▼ 3,2% |
| Tháng 3 | 88,5% | 88,5% | 0,0% |
| Tháng 4 | 91,3% | 91,2% | ▼ 0,1% |
| Tháng 5 | 93,0% | 90,9% | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 91,0% | 92,5% | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 94,6% | 95,7% | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 94,2% | 95,8% | ▲ 1,7% |
| Tháng 9 | 88,2% | 90,4% | ▲ 2,5% |
| Tháng 10 | 86,8% | 88,0% | ▲ 1,4% |
| Tháng 11 | 88,1% | 90,7% | ▲ 3,0% |
| Tháng 12 | 86,7% | 88,8% | ▲ 2,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,5% | 90,9% | ▲ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.