Lille (LIL) – Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) (ORN)
Tháng 12/2024 có 3.857 lượt khách bay giữa Lille và Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella), tính cả hai chiều, trên 40 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.756 | 4.519 | ▲ 20,3% |
| Tháng 2 | 3.704 | 3.121 | ▼ 15,7% |
| Tháng 3 | 3.144 | 3.433 | ▲ 9,2% |
| Tháng 4 | 2.748 | 4.546 | ▲ 65,4% |
| Tháng 5 | 4.297 | 4.654 | ▲ 8,3% |
| Tháng 6 | 3.930 | 4.773 | ▲ 21,5% |
| Tháng 7 | 5.409 | 5.181 | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 5.568 | 5.286 | ▼ 5,1% |
| Tháng 9 | 4.263 | 4.734 | ▲ 11,0% |
| Tháng 10 | 4.928 | 5.260 | ▲ 6,7% |
| Tháng 11 | 3.121 | 3.366 | ▲ 7,9% |
| Tháng 12 | 4.002 | 3.857 | ▼ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 48.870 | 52.730 | ▲ 7,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 42 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 32 | 28 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 4 | 26 | 39 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 37 | 42 | ▲ 13,5% |
| Tháng 6 | 37 | 42 | ▲ 13,5% |
| Tháng 7 | 44 | 46 | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 48 | 44 | ▼ 8,3% |
| Tháng 9 | 38 | 42 | ▲ 10,5% |
| Tháng 10 | 40 | 44 | ▲ 10,0% |
| Tháng 11 | 32 | 36 | ▲ 12,5% |
| Tháng 12 | 35 | 40 | ▲ 14,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 433 | 479 | ▲ 10,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.956 | 6.288 | ▲ 26,9% |
| Tháng 2 | 4.368 | 3.928 | ▼ 10,1% |
| Tháng 3 | 3.772 | 4.968 | ▲ 31,7% |
| Tháng 4 | 3.570 | 5.849 | ▲ 63,8% |
| Tháng 5 | 5.027 | 6.708 | ▲ 33,4% |
| Tháng 6 | 5.189 | 6.688 | ▲ 28,9% |
| Tháng 7 | 6.772 | 7.086 | ▲ 4,6% |
| Tháng 8 | 7.039 | 6.882 | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 5.478 | 6.688 | ▲ 22,1% |
| Tháng 10 | 5.929 | 7.178 | ▲ 21,1% |
| Tháng 11 | 4.504 | 5.486 | ▲ 21,8% |
| Tháng 12 | 5.154 | 6.476 | ▲ 25,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 61.758 | 74.225 | ▲ 20,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,8% | 71,9% | ▼ 5,1% |
| Tháng 2 | 84,8% | 79,5% | ▼ 6,2% |
| Tháng 3 | 83,4% | 69,1% | ▼ 17,1% |
| Tháng 4 | 77,0% | 77,7% | ▲ 0,9% |
| Tháng 5 | 85,5% | 69,4% | ▼ 18,8% |
| Tháng 6 | 75,7% | 71,4% | ▼ 5,7% |
| Tháng 7 | 79,9% | 73,1% | ▼ 8,5% |
| Tháng 8 | 79,1% | 76,8% | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 77,8% | 70,8% | ▼ 9,0% |
| Tháng 10 | 83,1% | 73,3% | ▼ 11,8% |
| Tháng 11 | 69,3% | 61,4% | ▼ 11,4% |
| Tháng 12 | 77,6% | 59,6% | ▼ 23,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,1% | 71,2% | ▼ 10,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.