Saint-Exupéry (LYS) – Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) (ORN)
Tháng 12/2024 có 9.973 lượt khách bay giữa Saint-Exupéry và Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella), tính cả hai chiều, trên 73 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.883 | 9.184 | ▲ 16,5% |
| Tháng 2 | 7.457 | 9.107 | ▲ 22,1% |
| Tháng 3 | 6.903 | 7.412 | ▲ 7,4% |
| Tháng 4 | 6.577 | 7.777 | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 8.173 | 9.643 | ▲ 18,0% |
| Tháng 6 | 8.168 | 10.346 | ▲ 26,7% |
| Tháng 7 | 11.086 | 12.214 | ▲ 10,2% |
| Tháng 8 | 11.666 | 12.571 | ▲ 7,8% |
| Tháng 9 | 7.667 | 9.941 | ▲ 29,7% |
| Tháng 10 | 8.559 | 10.582 | ▲ 23,6% |
| Tháng 11 | 8.405 | 8.869 | ▲ 5,5% |
| Tháng 12 | 8.942 | 9.973 | ▲ 11,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 101.486 | 117.619 | ▲ 15,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 74 | ▲ 19,4% |
| Tháng 2 | 56 | 72 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 54 | 66 | ▲ 22,2% |
| Tháng 4 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 70 | ▲ 12,9% |
| Tháng 6 | 70 | 81 | ▲ 15,7% |
| Tháng 7 | 86 | 96 | ▲ 11,6% |
| Tháng 8 | 90 | 96 | ▲ 6,7% |
| Tháng 9 | 62 | 78 | ▲ 25,8% |
| Tháng 10 | 67 | 78 | ▲ 16,4% |
| Tháng 11 | 72 | 70 | ▼ 2,8% |
| Tháng 12 | 72 | 73 | ▲ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 809 | 910 | ▲ 12,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.914 | 11.814 | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 8.944 | 11.518 | ▲ 28,8% |
| Tháng 3 | 8.648 | 10.302 | ▲ 19,1% |
| Tháng 4 | 8.600 | 8.948 | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 9.770 | 11.426 | ▲ 16,9% |
| Tháng 6 | 11.029 | 13.181 | ▲ 19,5% |
| Tháng 7 | 13.932 | 15.617 | ▲ 12,1% |
| Tháng 8 | 14.481 | 15.602 | ▲ 7,7% |
| Tháng 9 | 9.495 | 12.692 | ▲ 33,7% |
| Tháng 10 | 10.399 | 12.856 | ▲ 23,6% |
| Tháng 11 | 11.528 | 11.508 | ▼ 0,2% |
| Tháng 12 | 11.436 | 12.080 | ▲ 5,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 128.176 | 147.544 | ▲ 15,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,5% | 77,7% | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 83,4% | 79,1% | ▼ 5,2% |
| Tháng 3 | 79,8% | 71,9% | ▼ 9,9% |
| Tháng 4 | 76,5% | 86,9% | ▲ 13,6% |
| Tháng 5 | 83,7% | 84,4% | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 74,1% | 78,5% | ▲ 5,9% |
| Tháng 7 | 79,6% | 78,2% | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 80,6% | 80,6% | 0,0% |
| Tháng 9 | 80,7% | 78,3% | ▼ 3,0% |
| Tháng 10 | 82,3% | 82,3% | 0,0% |
| Tháng 11 | 72,9% | 77,1% | ▲ 5,8% |
| Tháng 12 | 78,2% | 82,6% | ▲ 5,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,3% | 79,8% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| AH1080 | ORN → LYS | 32 | 32,3% |
| AH1081 | LYS → ORN | 32 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.