Marseille Provence (MRS) – Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) (ORN)
Tháng 12/2024 có 15.002 lượt khách bay giữa Marseille Provence và Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella), tính cả hai chiều, trên 121 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.125 | 13.614 | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 14.319 | 13.662 | ▼ 4,6% |
| Tháng 3 | 13.199 | 12.039 | ▼ 8,8% |
| Tháng 4 | 12.843 | 14.691 | ▲ 14,4% |
| Tháng 5 | 15.894 | 14.839 | ▼ 6,6% |
| Tháng 6 | 13.962 | 13.766 | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 17.153 | 15.570 | ▼ 9,2% |
| Tháng 8 | 17.592 | 16.280 | ▼ 7,5% |
| Tháng 9 | 15.405 | 13.939 | ▼ 9,5% |
| Tháng 10 | 15.798 | 15.387 | ▼ 2,6% |
| Tháng 11 | 13.870 | 13.044 | ▼ 6,0% |
| Tháng 12 | 14.929 | 15.002 | ▲ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 179.089 | 171.833 | ▼ 4,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 124 | 109 | ▼ 12,1% |
| Tháng 2 | 112 | 104 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 103 | 104 | ▲ 1,0% |
| Tháng 4 | 110 | 112 | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 123 | 124 | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 115 | 120 | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 8 | 130 | 130 | 0,0% |
| Tháng 9 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 10 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 11 | 121 | 120 | ▼ 0,8% |
| Tháng 12 | 123 | 121 | ▼ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.433 | 1.416 | ▼ 1,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.336 | 17.637 | ▼ 13,3% |
| Tháng 2 | 18.368 | 16.864 | ▼ 8,2% |
| Tháng 3 | 16.941 | 16.800 | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 18.146 | 18.243 | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 20.234 | 20.289 | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 18.791 | 18.244 | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 20.345 | 19.677 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 21.250 | 20.643 | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 20.317 | 19.750 | ▼ 2,8% |
| Tháng 10 | 20.304 | 20.240 | ▼ 0,3% |
| Tháng 11 | 19.860 | 19.682 | ▼ 0,9% |
| Tháng 12 | 20.156 | 19.798 | ▼ 1,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 235.048 | 227.867 | ▼ 3,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,5% | 77,2% | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 78,0% | 81,0% | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 77,9% | 71,7% | ▼ 8,0% |
| Tháng 4 | 70,8% | 80,5% | ▲ 13,7% |
| Tháng 5 | 78,6% | 73,1% | ▼ 7,0% |
| Tháng 6 | 74,3% | 75,5% | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 84,3% | 79,1% | ▼ 6,2% |
| Tháng 8 | 82,8% | 78,9% | ▼ 4,7% |
| Tháng 9 | 75,8% | 70,6% | ▼ 6,9% |
| Tháng 10 | 77,8% | 76,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 69,8% | 66,3% | ▼ 5,0% |
| Tháng 12 | 74,1% | 75,8% | ▲ 2,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,1% | 75,5% | ▼ 0,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
4| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| AH1068 | ORN → MRS | 40 | 60,0% |
| AH1069 | MRS → ORN | 40 | |
| V772658 | MRS → ORN | 38 | |
| V772659 | ORN → MRS | 38 | 52,6% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.