Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) (ORN) – Toulouse Blagnac (TLS)
Tháng 12/2024 có 8.120 lượt khách bay giữa Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) và Toulouse Blagnac, tính cả hai chiều, trên 69 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.610 | 7.049 | ▲ 6,6% |
| Tháng 2 | 6.529 | 7.423 | ▲ 13,7% |
| Tháng 3 | 6.907 | 5.647 | ▼ 18,2% |
| Tháng 4 | 5.713 | 7.557 | ▲ 32,3% |
| Tháng 5 | 7.287 | 7.471 | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 6.866 | 7.628 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 9.359 | 11.088 | ▲ 18,5% |
| Tháng 8 | 10.899 | 13.898 | ▲ 27,5% |
| Tháng 9 | 7.727 | 7.360 | ▼ 4,7% |
| Tháng 10 | 7.718 | 6.933 | ▼ 10,2% |
| Tháng 11 | 6.609 | 7.234 | ▲ 9,5% |
| Tháng 12 | 7.622 | 8.120 | ▲ 6,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 89.846 | 97.408 | ▲ 8,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 52 | 70 | ▲ 34,6% |
| Tháng 3 | 56 | 54 | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 54 | 74 | ▲ 37,0% |
| Tháng 5 | 62 | 72 | ▲ 16,1% |
| Tháng 6 | 66 | 74 | ▲ 12,1% |
| Tháng 7 | 84 | 116 | ▲ 38,1% |
| Tháng 8 | 94 | 125 | ▲ 33,0% |
| Tháng 9 | 66 | 70 | ▲ 6,1% |
| Tháng 10 | 62 | 56 | ▼ 9,7% |
| Tháng 11 | 68 | 68 | 0,0% |
| Tháng 12 | 76 | 69 | ▼ 9,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 796 | 908 | ▲ 14,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.455 | 8.496 | ▲ 0,5% |
| Tháng 2 | 7.958 | 9.400 | ▲ 18,1% |
| Tháng 3 | 8.480 | 7.608 | ▼ 10,3% |
| Tháng 4 | 7.770 | 9.803 | ▲ 26,2% |
| Tháng 5 | 8.968 | 9.792 | ▲ 9,2% |
| Tháng 6 | 9.771 | 9.910 | ▲ 1,4% |
| Tháng 7 | 12.381 | 16.853 | ▲ 36,1% |
| Tháng 8 | 14.106 | 19.152 | ▲ 35,8% |
| Tháng 9 | 9.786 | 9.572 | ▼ 2,2% |
| Tháng 10 | 9.157 | 8.370 | ▼ 8,6% |
| Tháng 11 | 9.296 | 10.720 | ▲ 15,3% |
| Tháng 12 | 10.192 | 10.991 | ▲ 7,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 116.320 | 130.667 | ▲ 12,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,2% | 83,0% | ▲ 6,1% |
| Tháng 2 | 82,0% | 79,0% | ▼ 3,7% |
| Tháng 3 | 81,5% | 74,2% | ▼ 9,0% |
| Tháng 4 | 73,5% | 77,1% | ▲ 4,9% |
| Tháng 5 | 81,3% | 76,3% | ▼ 6,2% |
| Tháng 6 | 70,3% | 77,0% | ▲ 9,5% |
| Tháng 7 | 75,6% | 65,8% | ▼ 13,0% |
| Tháng 8 | 77,3% | 72,6% | ▼ 6,1% |
| Tháng 9 | 79,0% | 76,9% | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 84,3% | 82,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 11 | 71,1% | 67,5% | ▼ 5,1% |
| Tháng 12 | 74,8% | 73,9% | ▼ 1,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,4% | 75,5% | ▼ 2,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| AH1076 | ORN → TLS | 36 | 30,6% |
| AH1077 | TLS → ORN | 35 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.