Charles-de-Gaulle (CDG) – Toulouse Blagnac (TLS)
Tháng 12/2024 có 67.600 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Toulouse Blagnac, tính cả hai chiều, trên 454 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57.675 | 65.872 | ▲ 14,2% |
| Tháng 2 | 53.030 | 62.098 | ▲ 17,1% |
| Tháng 3 | 63.291 | 64.892 | ▲ 2,5% |
| Tháng 4 | 69.945 | 64.010 | ▼ 8,5% |
| Tháng 5 | 67.206 | 65.467 | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 70.473 | 67.018 | ▼ 4,9% |
| Tháng 7 | 67.027 | 65.867 | ▼ 1,7% |
| Tháng 8 | 60.406 | 65.293 | ▲ 8,1% |
| Tháng 9 | 65.786 | 66.224 | ▲ 0,7% |
| Tháng 10 | 69.043 | 66.476 | ▼ 3,7% |
| Tháng 11 | 63.646 | 65.721 | ▲ 3,3% |
| Tháng 12 | 65.953 | 67.600 | ▲ 2,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 773.481 | 786.538 | ▲ 1,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 426 | 441 | ▲ 3,5% |
| Tháng 2 | 378 | 417 | ▲ 10,3% |
| Tháng 3 | 430 | 461 | ▲ 7,2% |
| Tháng 4 | 495 | 436 | ▼ 11,9% |
| Tháng 5 | 472 | 470 | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 492 | 473 | ▼ 3,9% |
| Tháng 7 | 417 | 464 | ▲ 11,3% |
| Tháng 8 | 388 | 473 | ▲ 21,9% |
| Tháng 9 | 499 | 474 | ▼ 5,0% |
| Tháng 10 | 497 | 485 | ▼ 2,4% |
| Tháng 11 | 452 | 430 | ▼ 4,9% |
| Tháng 12 | 469 | 454 | ▼ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.415 | 5.478 | ▲ 1,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73.712 | 79.699 | ▲ 8,1% |
| Tháng 2 | 64.569 | 73.128 | ▲ 13,3% |
| Tháng 3 | 73.385 | 81.017 | ▲ 10,4% |
| Tháng 4 | 85.978 | 79.665 | ▼ 7,3% |
| Tháng 5 | 80.445 | 85.348 | ▲ 6,1% |
| Tháng 6 | 84.642 | 84.992 | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 74.246 | 87.173 | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 69.974 | 89.799 | ▲ 28,3% |
| Tháng 9 | 83.352 | 87.662 | ▲ 5,2% |
| Tháng 10 | 83.104 | 88.970 | ▲ 7,1% |
| Tháng 11 | 79.606 | 79.534 | ▼ 0,1% |
| Tháng 12 | 82.369 | 83.429 | ▲ 1,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 935.382 | 1.000.416 | ▲ 7,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,2% | 82,7% | ▲ 5,8% |
| Tháng 2 | 82,1% | 84,9% | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 86,2% | 80,1% | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 81,4% | 80,3% | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 83,5% | 76,7% | ▼ 8,1% |
| Tháng 6 | 83,3% | 78,9% | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 90,3% | 75,6% | ▼ 16,3% |
| Tháng 8 | 86,3% | 72,7% | ▼ 15,8% |
| Tháng 9 | 78,9% | 75,5% | ▼ 4,3% |
| Tháng 10 | 83,1% | 74,7% | ▼ 10,1% |
| Tháng 11 | 80,0% | 82,6% | ▲ 3,2% |
| Tháng 12 | 80,1% | 81,0% | ▲ 1,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,8% | 78,8% | ▼ 4,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.