Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) (ORN) – Orly (ORY)
Tháng 12/2024 có 22.280 lượt khách bay giữa Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) và Orly, tính cả hai chiều, trên 177 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.475 | 21.599 | ▲ 31,1% |
| Tháng 2 | 16.461 | 20.682 | ▲ 25,6% |
| Tháng 3 | 15.852 | 15.477 | ▼ 2,4% |
| Tháng 4 | 11.683 | 17.710 | ▲ 51,6% |
| Tháng 5 | 16.428 | 17.281 | ▲ 5,2% |
| Tháng 6 | 13.632 | 17.994 | ▲ 32,0% |
| Tháng 7 | 16.066 | 19.605 | ▲ 22,0% |
| Tháng 8 | 16.956 | 24.291 | ▲ 43,3% |
| Tháng 9 | 15.950 | 19.332 | ▲ 21,2% |
| Tháng 10 | 17.456 | 21.468 | ▲ 23,0% |
| Tháng 11 | 16.642 | 17.657 | ▲ 6,1% |
| Tháng 12 | 19.181 | 22.280 | ▲ 16,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 192.782 | 235.376 | ▲ 22,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 119 | 153 | ▲ 28,6% |
| Tháng 2 | 118 | 140 | ▲ 18,6% |
| Tháng 3 | 116 | 134 | ▲ 15,5% |
| Tháng 4 | 94 | 127 | ▲ 35,1% |
| Tháng 5 | 120 | 119 | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 110 | 137 | ▲ 24,5% |
| Tháng 7 | 118 | 154 | ▲ 30,5% |
| Tháng 8 | 120 | 180 | ▲ 50,0% |
| Tháng 9 | 115 | 145 | ▲ 26,1% |
| Tháng 10 | 126 | 152 | ▲ 20,6% |
| Tháng 11 | 136 | 150 | ▲ 10,3% |
| Tháng 12 | 146 | 177 | ▲ 21,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.438 | 1.768 | ▲ 22,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.952 | 26.379 | ▲ 32,2% |
| Tháng 2 | 20.088 | 24.082 | ▲ 19,9% |
| Tháng 3 | 19.566 | 22.784 | ▲ 16,4% |
| Tháng 4 | 15.313 | 21.645 | ▲ 41,4% |
| Tháng 5 | 20.113 | 20.119 | 0,0% |
| Tháng 6 | 18.422 | 23.437 | ▲ 27,2% |
| Tháng 7 | 19.786 | 26.575 | ▲ 34,3% |
| Tháng 8 | 20.164 | 31.501 | ▲ 56,2% |
| Tháng 9 | 19.305 | 24.949 | ▲ 29,2% |
| Tháng 10 | 21.272 | 26.186 | ▲ 23,1% |
| Tháng 11 | 23.248 | 26.136 | ▲ 12,4% |
| Tháng 12 | 25.216 | 30.996 | ▲ 22,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 242.445 | 304.789 | ▲ 25,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,6% | 81,9% | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 81,9% | 85,9% | ▲ 4,9% |
| Tháng 3 | 81,0% | 67,9% | ▼ 16,2% |
| Tháng 4 | 76,3% | 81,8% | ▲ 7,2% |
| Tháng 5 | 81,7% | 85,9% | ▲ 5,1% |
| Tháng 6 | 74,0% | 76,8% | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 81,2% | 73,8% | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 84,1% | 77,1% | ▼ 8,3% |
| Tháng 9 | 82,6% | 77,5% | ▼ 6,2% |
| Tháng 10 | 82,1% | 82,0% | ▼ 0,1% |
| Tháng 11 | 71,6% | 67,6% | ▼ 5,6% |
| Tháng 12 | 76,1% | 71,9% | ▼ 5,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,6% | 77,5% | ▼ 2,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
5| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| AH1060 | ORN → ORY | 58 | 67,5% |
| TO7259 | ORN → ORY | 49 | 23,7% |
| TO7251 | ORN → ORY | 41 | 44,4% |
| AH1061 | ORY → ORN | 40 | |
| TO7258 | ORY → ORN | 38 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.