Charles-de-Gaulle (CDG) – Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) (ORN)
Tháng 12/2024 có 18.924 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella), tính cả hai chiều, trên 159 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.500 | 11.229 | ▼ 22,6% |
| Tháng 2 | 14.020 | 12.544 | ▼ 10,5% |
| Tháng 3 | 14.425 | 12.844 | ▼ 11,0% |
| Tháng 4 | 12.873 | 16.616 | ▲ 29,1% |
| Tháng 5 | 17.895 | 17.443 | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 17.170 | 17.206 | ▲ 0,2% |
| Tháng 7 | 24.023 | 23.750 | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 25.999 | 27.525 | ▲ 5,9% |
| Tháng 9 | 17.758 | 18.505 | ▲ 4,2% |
| Tháng 10 | 17.536 | 18.321 | ▲ 4,5% |
| Tháng 11 | 13.525 | 15.628 | ▲ 15,5% |
| Tháng 12 | 16.519 | 18.924 | ▲ 14,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 206.243 | 210.535 | ▲ 2,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 115 | 84 | ▼ 27,0% |
| Tháng 2 | 110 | 96 | ▼ 12,7% |
| Tháng 3 | 112 | 112 | 0,0% |
| Tháng 4 | 109 | 134 | ▲ 22,9% |
| Tháng 5 | 140 | 137 | ▼ 2,1% |
| Tháng 6 | 152 | 142 | ▼ 6,6% |
| Tháng 7 | 186 | 199 | ▲ 7,0% |
| Tháng 8 | 204 | 220 | ▲ 7,8% |
| Tháng 9 | 141 | 156 | ▲ 10,6% |
| Tháng 10 | 137 | 143 | ▲ 4,4% |
| Tháng 11 | 115 | 143 | ▲ 24,3% |
| Tháng 12 | 128 | 159 | ▲ 24,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.649 | 1.725 | ▲ 4,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.544 | 12.625 | ▼ 28,0% |
| Tháng 2 | 17.114 | 14.581 | ▼ 14,8% |
| Tháng 3 | 17.177 | 17.042 | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 16.591 | 20.675 | ▲ 24,6% |
| Tháng 5 | 21.204 | 20.801 | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 23.164 | 21.597 | ▼ 6,8% |
| Tháng 7 | 29.861 | 32.582 | ▲ 9,1% |
| Tháng 8 | 32.752 | 36.245 | ▲ 10,7% |
| Tháng 9 | 21.866 | 24.272 | ▲ 11,0% |
| Tháng 10 | 20.612 | 21.630 | ▲ 4,9% |
| Tháng 11 | 17.391 | 21.585 | ▲ 24,1% |
| Tháng 12 | 19.337 | 24.110 | ▲ 24,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 254.613 | 267.745 | ▲ 5,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,6% | 88,9% | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 81,9% | 86,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 84,0% | 75,4% | ▼ 10,2% |
| Tháng 4 | 77,6% | 80,4% | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 84,4% | 83,9% | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 74,1% | 79,7% | ▲ 7,6% |
| Tháng 7 | 80,4% | 72,9% | ▼ 9,3% |
| Tháng 8 | 79,4% | 75,9% | ▼ 4,4% |
| Tháng 9 | 81,2% | 76,2% | ▼ 6,2% |
| Tháng 10 | 85,1% | 84,7% | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 77,8% | 72,4% | ▼ 6,9% |
| Tháng 12 | 85,4% | 78,5% | ▼ 8,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,2% | 79,6% | ▼ 2,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| AH1084 | ORN → CDG | 52 | 22,5% |
| AH1082 | ORN → CDG | 31 | 58,3% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.