Istanbul (IST) – Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) (ORN)
Tháng 12/2024 có 9.435 lượt khách bay giữa Istanbul và Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella), tính cả hai chiều, trên 64 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.913 | 9.764 | ▼ 18,0% |
| Tháng 2 | 11.016 | 10.711 | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 11.801 | 8.096 | ▼ 31,4% |
| Tháng 4 | 8.085 | 8.640 | ▲ 6,9% |
| Tháng 5 | 10.592 | 9.919 | ▼ 6,4% |
| Tháng 6 | 7.537 | 8.869 | ▲ 17,7% |
| Tháng 7 | 8.959 | 10.295 | ▲ 14,9% |
| Tháng 8 | 10.581 | 12.118 | ▲ 14,5% |
| Tháng 9 | 10.241 | 12.442 | ▲ 21,5% |
| Tháng 10 | 8.253 | 11.719 | ▲ 42,0% |
| Tháng 11 | 7.859 | 9.035 | ▲ 15,0% |
| Tháng 12 | 9.450 | 9.435 | ▼ 0,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 116.287 | 121.043 | ▲ 4,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78 | 84 | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 72 | 74 | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 80 | 78 | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 78 | 76 | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 90 | 82 | ▼ 8,9% |
| Tháng 6 | 74 | 78 | ▲ 5,4% |
| Tháng 7 | 86 | 78 | ▼ 9,3% |
| Tháng 8 | 90 | 82 | ▼ 8,9% |
| Tháng 9 | 86 | 84 | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 88 | 82 | ▼ 6,8% |
| Tháng 11 | 82 | 60 | ▼ 26,8% |
| Tháng 12 | 88 | 64 | ▼ 27,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 992 | 922 | ▼ 7,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.156 | 13.156 | 0,0% |
| Tháng 2 | 11.996 | 12.318 | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 13.170 | 12.434 | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 12.142 | 12.002 | ▼ 1,2% |
| Tháng 5 | 13.584 | 13.038 | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 11.140 | 12.482 | ▲ 12,0% |
| Tháng 7 | 12.162 | 12.478 | ▲ 2,6% |
| Tháng 8 | 12.918 | 13.296 | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 12.348 | 13.476 | ▲ 9,1% |
| Tháng 10 | 12.914 | 12.973 | ▲ 0,5% |
| Tháng 11 | 12.194 | 9.882 | ▼ 19,0% |
| Tháng 12 | 13.454 | 10.462 | ▼ 22,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 151.178 | 147.997 | ▼ 2,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,6% | 74,2% | ▼ 18,1% |
| Tháng 2 | 91,8% | 87,0% | ▼ 5,2% |
| Tháng 3 | 89,6% | 65,1% | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 66,6% | 72,0% | ▲ 8,1% |
| Tháng 5 | 78,0% | 76,1% | ▼ 2,4% |
| Tháng 6 | 67,7% | 71,1% | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 73,7% | 82,5% | ▲ 11,9% |
| Tháng 8 | 81,9% | 91,1% | ▲ 11,2% |
| Tháng 9 | 82,9% | 92,3% | ▲ 11,3% |
| Tháng 10 | 63,9% | 90,3% | ▲ 41,3% |
| Tháng 11 | 64,4% | 91,4% | ▲ 41,9% |
| Tháng 12 | 70,2% | 90,2% | ▲ 28,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,8% | 81,9% | ▲ 6,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.