Bordeaux - Mérignac (BOD) – Lille (LIL)
Tháng 12/2024 có 14.418 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Lille, tính cả hai chiều, trên 94 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.522 | 7.852 | ▼ 17,5% |
| Tháng 2 | 10.295 | 10.816 | ▲ 5,1% |
| Tháng 3 | 11.099 | 13.289 | ▲ 19,7% |
| Tháng 4 | 17.750 | 15.978 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 18.715 | 17.919 | ▼ 4,3% |
| Tháng 6 | 16.931 | 12.960 | ▼ 23,5% |
| Tháng 7 | 6.673 | 6.247 | ▼ 6,4% |
| Tháng 8 | 6.609 | 4.765 | ▼ 27,9% |
| Tháng 9 | 16.419 | 12.977 | ▼ 21,0% |
| Tháng 10 | 18.370 | 14.288 | ▼ 22,2% |
| Tháng 11 | 15.902 | 14.544 | ▼ 8,5% |
| Tháng 12 | 18.084 | 14.418 | ▼ 20,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 166.369 | 146.053 | ▼ 12,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68 | 52 | ▼ 23,5% |
| Tháng 2 | 72 | 70 | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 80 | 90 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 122 | 100 | ▼ 18,0% |
| Tháng 5 | 132 | 118 | ▼ 10,6% |
| Tháng 6 | 116 | 80 | ▼ 31,0% |
| Tháng 7 | 44 | 36 | ▼ 18,2% |
| Tháng 8 | 42 | 28 | ▼ 33,3% |
| Tháng 9 | 118 | 86 | ▼ 27,1% |
| Tháng 10 | 130 | 90 | ▼ 30,8% |
| Tháng 11 | 106 | 94 | ▼ 11,3% |
| Tháng 12 | 126 | 94 | ▼ 25,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.156 | 938 | ▼ 18,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.208 | 9.480 | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 12.084 | 12.432 | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 13.752 | 15.540 | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 20.722 | 18.444 | ▼ 11,0% |
| Tháng 5 | 21.852 | 21.588 | ▼ 1,2% |
| Tháng 6 | 19.464 | 14.592 | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 7.284 | 6.636 | ▼ 8,9% |
| Tháng 8 | 7.272 | 5.208 | ▼ 28,4% |
| Tháng 9 | 20.358 | 15.648 | ▼ 23,1% |
| Tháng 10 | 22.362 | 16.560 | ▼ 25,9% |
| Tháng 11 | 19.596 | 17.280 | ▼ 11,8% |
| Tháng 12 | 22.800 | 16.812 | ▼ 26,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 198.754 | 170.220 | ▼ 14,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,0% | 82,8% | ▼ 2,6% |
| Tháng 2 | 85,2% | 87,0% | ▲ 2,1% |
| Tháng 3 | 80,7% | 85,5% | ▲ 5,9% |
| Tháng 4 | 85,7% | 86,6% | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 85,6% | 83,0% | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 87,0% | 88,8% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 91,6% | 94,1% | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 90,9% | 91,5% | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 80,7% | 82,9% | ▲ 2,7% |
| Tháng 10 | 82,1% | 86,3% | ▲ 5,1% |
| Tháng 11 | 81,1% | 84,2% | ▲ 3,8% |
| Tháng 12 | 79,3% | 85,8% | ▲ 8,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,6% | 86,5% | ▲ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.