ICAO DTTA

Tunis-Carthage (TUN)

theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Tunis-Carthage có 1.613 chuyến bay đi và đến trong tháng 8/2026 (khoảng 52 chuyến/ngày), theo OpenSky Network · chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 1.615 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Tunis-Carthage trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 32 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026148502
30/8/2026103398
29/8/202612378
28/8/202624477
27/8/2026105489
26/8/202649399
25/8/202661351
24/8/202644309
23/8/202683288
22/8/2026111214
21/8/202636180
20/8/202615221
19/8/20261215
18/8/202619226
17/8/202623226
16/8/20269260
15/8/202677297
14/8/202677306
13/8/20269285
12/8/202612352
11/8/202619468
10/8/202657474
9/8/202646454
8/8/202686446
7/8/202656387
6/8/202676333
5/8/2026128
4/8/202625
3/8/202637
2/8/202638

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 1,3% 21
  • Quốc tế 98,7% 1.592
Tỷ trọng quốc tế 99% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 32 ngày từ 31/7/2026
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Tunis-Carthage chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Tunis-Carthage.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Orly ORY 4.953 1.467
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 3.928 1.487
Sân bay Istanbul IST 3.366 1.668
Sân bay quốc tế Saint-Exupéry LYS 2.185 1.076
Sân bay Marseille Provence MRS 2.146 847
Sân bay quốc tế Frankfurt FRA 2.043 1.471
Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci FCO 1.810 578
Sân bay Nice - Côte d'Azur NCE 1.591 799
Sân bay quốc tế Malpensa MXP 1.297 984
Sân bay Brussels BRU 1.102 1.627

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…