Saint-Exupéry (LYS) – Tunis-Carthage (TUN)
Tháng 12/2024 có 21.922 lượt khách bay giữa Saint-Exupéry và Tunis-Carthage, tính cả hai chiều, trên 155 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.212 | 18.113 | ▲ 5,2% |
| Tháng 2 | 18.037 | 18.671 | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 17.429 | 17.506 | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 20.741 | 24.884 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 25.831 | 28.815 | ▲ 11,6% |
| Tháng 6 | 22.842 | 26.399 | ▲ 15,6% |
| Tháng 7 | 29.748 | 29.208 | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 30.357 | 34.906 | ▲ 15,0% |
| Tháng 9 | 23.556 | 26.593 | ▲ 12,9% |
| Tháng 10 | 24.940 | 28.614 | ▲ 14,7% |
| Tháng 11 | 18.138 | 21.142 | ▲ 16,6% |
| Tháng 12 | 19.850 | 21.922 | ▲ 10,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 268.681 | 296.773 | ▲ 10,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 121 | 146 | ▲ 20,7% |
| Tháng 2 | 131 | 134 | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 124 | 133 | ▲ 7,3% |
| Tháng 4 | 151 | 185 | ▲ 22,5% |
| Tháng 5 | 170 | 203 | ▲ 19,4% |
| Tháng 6 | 177 | 213 | ▲ 20,3% |
| Tháng 7 | 210 | 225 | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 204 | 236 | ▲ 15,7% |
| Tháng 9 | 187 | 202 | ▲ 8,0% |
| Tháng 10 | 190 | 201 | ▲ 5,8% |
| Tháng 11 | 150 | 152 | ▲ 1,3% |
| Tháng 12 | 155 | 155 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.970 | 2.185 | ▲ 10,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.749 | 24.808 | ▲ 19,6% |
| Tháng 2 | 23.217 | 23.312 | ▲ 0,4% |
| Tháng 3 | 20.990 | 23.227 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 26.081 | 31.654 | ▲ 21,4% |
| Tháng 5 | 31.262 | 34.240 | ▲ 9,5% |
| Tháng 6 | 31.683 | 37.173 | ▲ 17,3% |
| Tháng 7 | 37.354 | 39.778 | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 35.748 | 44.764 | ▲ 25,2% |
| Tháng 9 | 30.941 | 34.947 | ▲ 12,9% |
| Tháng 10 | 30.881 | 35.294 | ▲ 14,3% |
| Tháng 11 | 25.018 | 26.247 | ▲ 4,9% |
| Tháng 12 | 26.832 | 27.566 | ▲ 2,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 340.756 | 383.010 | ▲ 12,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,0% | 73,0% | ▼ 12,0% |
| Tháng 2 | 77,7% | 80,1% | ▲ 3,1% |
| Tháng 3 | 83,0% | 75,4% | ▼ 9,2% |
| Tháng 4 | 79,5% | 78,6% | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 82,6% | 84,2% | ▲ 1,9% |
| Tháng 6 | 72,1% | 71,0% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 79,6% | 73,4% | ▼ 7,8% |
| Tháng 8 | 84,9% | 78,0% | ▼ 8,1% |
| Tháng 9 | 76,1% | 76,1% | 0,0% |
| Tháng 10 | 80,8% | 81,1% | ▲ 0,4% |
| Tháng 11 | 72,5% | 80,6% | ▲ 11,2% |
| Tháng 12 | 74,0% | 79,5% | ▲ 7,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,8% | 77,6% | ▼ 1,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.