Nice - Côte d'Azur (NCE) – Tunis-Carthage (TUN)
Tháng 12/2024 có 14.779 lượt khách bay giữa Nice - Côte d'Azur và Tunis-Carthage, tính cả hai chiều, trên 124 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.988 | 12.365 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 12.263 | 12.300 | ▲ 0,3% |
| Tháng 3 | 13.413 | 12.990 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 12.574 | 14.902 | ▲ 18,5% |
| Tháng 5 | 16.661 | 16.185 | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 15.128 | 16.562 | ▲ 9,5% |
| Tháng 7 | 20.781 | 18.738 | ▼ 9,8% |
| Tháng 8 | 21.322 | 21.654 | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 16.239 | 17.064 | ▲ 5,1% |
| Tháng 10 | 15.954 | 16.637 | ▲ 4,3% |
| Tháng 11 | 13.178 | 13.440 | ▲ 2,0% |
| Tháng 12 | 13.458 | 14.779 | ▲ 9,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 181.959 | 187.616 | ▲ 3,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87 | 110 | ▲ 26,4% |
| Tháng 2 | 99 | 102 | ▲ 3,0% |
| Tháng 3 | 104 | 117 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 105 | 121 | ▲ 15,2% |
| Tháng 5 | 135 | 136 | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 132 | 141 | ▲ 6,8% |
| Tháng 7 | 193 | 165 | ▼ 14,5% |
| Tháng 8 | 191 | 176 | ▼ 7,9% |
| Tháng 9 | 169 | 150 | ▼ 11,2% |
| Tháng 10 | 150 | 138 | ▼ 8,0% |
| Tháng 11 | 116 | 111 | ▼ 4,3% |
| Tháng 12 | 120 | 124 | ▲ 3,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.601 | 1.591 | ▼ 0,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.143 | 17.690 | ▲ 25,1% |
| Tháng 2 | 16.358 | 16.966 | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 16.790 | 18.902 | ▲ 12,6% |
| Tháng 4 | 16.877 | 19.193 | ▲ 13,7% |
| Tháng 5 | 22.495 | 22.028 | ▼ 2,1% |
| Tháng 6 | 21.842 | 22.260 | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 29.523 | 26.373 | ▼ 10,7% |
| Tháng 8 | 30.018 | 27.918 | ▼ 7,0% |
| Tháng 9 | 25.712 | 23.852 | ▼ 7,2% |
| Tháng 10 | 22.720 | 23.282 | ▲ 2,5% |
| Tháng 11 | 18.818 | 18.195 | ▼ 3,3% |
| Tháng 12 | 19.513 | 19.850 | ▲ 1,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 254.809 | 256.509 | ▲ 0,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,7% | 69,9% | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 75,0% | 72,5% | ▼ 3,3% |
| Tháng 3 | 79,9% | 68,7% | ▼ 14,0% |
| Tháng 4 | 74,5% | 77,6% | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 74,1% | 73,5% | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 69,3% | 74,4% | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 70,4% | 71,0% | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 71,0% | 77,6% | ▲ 9,3% |
| Tháng 9 | 63,2% | 71,5% | ▲ 13,1% |
| Tháng 10 | 70,2% | 71,5% | ▲ 1,9% |
| Tháng 11 | 70,0% | 73,9% | ▲ 5,6% |
| Tháng 12 | 69,0% | 74,5% | ▲ 8,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,0% | 73,1% | ▲ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.