Charles-de-Gaulle (CDG) – Tunis-Carthage (TUN)
Tháng 12/2024 có 43.004 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Tunis-Carthage, tính cả hai chiều, trên 284 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31.257 | 26.784 | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 29.906 | 32.004 | ▲ 7,0% |
| Tháng 3 | 32.701 | 33.578 | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 36.560 | 53.246 | ▲ 45,6% |
| Tháng 5 | 47.846 | 54.443 | ▲ 13,8% |
| Tháng 6 | 42.578 | 48.532 | ▲ 14,0% |
| Tháng 7 | 53.848 | 62.025 | ▲ 15,2% |
| Tháng 8 | 59.736 | 67.023 | ▲ 12,2% |
| Tháng 9 | 46.047 | 52.125 | ▲ 13,2% |
| Tháng 10 | 45.635 | 54.441 | ▲ 19,3% |
| Tháng 11 | 30.777 | 40.794 | ▲ 32,5% |
| Tháng 12 | 31.337 | 43.004 | ▲ 37,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 488.228 | 567.999 | ▲ 16,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 222 | 180 | ▼ 18,9% |
| Tháng 2 | 201 | 213 | ▲ 6,0% |
| Tháng 3 | 224 | 218 | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 267 | 356 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 351 | 364 | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 323 | 359 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 394 | 461 | ▲ 17,0% |
| Tháng 8 | 417 | 482 | ▲ 15,6% |
| Tháng 9 | 356 | 372 | ▲ 4,5% |
| Tháng 10 | 334 | 367 | ▲ 9,9% |
| Tháng 11 | 226 | 272 | ▲ 20,4% |
| Tháng 12 | 210 | 284 | ▲ 35,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.525 | 3.928 | ▲ 11,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39.783 | 32.121 | ▼ 19,3% |
| Tháng 2 | 35.291 | 37.037 | ▲ 4,9% |
| Tháng 3 | 39.461 | 38.801 | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 44.654 | 63.790 | ▲ 42,9% |
| Tháng 5 | 59.503 | 63.533 | ▲ 6,8% |
| Tháng 6 | 56.900 | 63.030 | ▲ 10,8% |
| Tháng 7 | 70.157 | 83.176 | ▲ 18,6% |
| Tháng 8 | 75.077 | 86.063 | ▲ 14,6% |
| Tháng 9 | 61.326 | 65.194 | ▲ 6,3% |
| Tháng 10 | 57.410 | 63.083 | ▲ 9,9% |
| Tháng 11 | 39.712 | 46.963 | ▲ 18,3% |
| Tháng 12 | 37.206 | 49.943 | ▲ 34,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 616.480 | 692.734 | ▲ 12,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,6% | 83,4% | ▲ 6,1% |
| Tháng 2 | 84,7% | 86,4% | ▲ 2,0% |
| Tháng 3 | 82,9% | 86,5% | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 81,9% | 83,5% | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 80,4% | 85,7% | ▲ 6,6% |
| Tháng 6 | 74,8% | 77,0% | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 76,8% | 74,6% | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 79,6% | 77,9% | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 75,1% | 80,0% | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 79,5% | 86,3% | ▲ 8,6% |
| Tháng 11 | 77,5% | 86,9% | ▲ 12,1% |
| Tháng 12 | 84,2% | 86,1% | ▲ 2,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,7% | 82,9% | ▲ 4,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.