Marseille Provence (MRS) – Tunis-Carthage (TUN)
Tháng 12/2024 có 19.955 lượt khách bay giữa Marseille Provence và Tunis-Carthage, tính cả hai chiều, trên 157 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.537 | 16.268 | ▲ 4,7% |
| Tháng 2 | 17.234 | 16.951 | ▼ 1,6% |
| Tháng 3 | 17.144 | 17.550 | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 19.202 | 21.544 | ▲ 12,2% |
| Tháng 5 | 24.812 | 24.174 | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 21.627 | 24.356 | ▲ 12,6% |
| Tháng 7 | 29.111 | 27.899 | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 32.195 | 31.821 | ▼ 1,2% |
| Tháng 9 | 22.012 | 25.221 | ▲ 14,6% |
| Tháng 10 | 22.562 | 24.746 | ▲ 9,7% |
| Tháng 11 | 17.765 | 20.096 | ▲ 13,1% |
| Tháng 12 | 18.080 | 19.955 | ▲ 10,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 257.281 | 270.581 | ▲ 5,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 116 | 143 | ▲ 23,3% |
| Tháng 2 | 131 | 130 | ▼ 0,8% |
| Tháng 3 | 128 | 142 | ▲ 10,9% |
| Tháng 4 | 157 | 167 | ▲ 6,4% |
| Tháng 5 | 175 | 191 | ▲ 9,1% |
| Tháng 6 | 165 | 196 | ▲ 18,8% |
| Tháng 7 | 245 | 238 | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 253 | 242 | ▼ 4,3% |
| Tháng 9 | 209 | 206 | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 184 | 183 | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 152 | 151 | ▼ 0,7% |
| Tháng 12 | 157 | 157 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.072 | 2.146 | ▲ 3,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.132 | 22.957 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 21.703 | 21.397 | ▼ 1,4% |
| Tháng 3 | 21.394 | 24.170 | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 26.260 | 26.513 | ▲ 1,0% |
| Tháng 5 | 32.035 | 30.579 | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 29.818 | 32.134 | ▲ 7,8% |
| Tháng 7 | 40.014 | 37.922 | ▼ 5,2% |
| Tháng 8 | 41.130 | 39.692 | ▼ 3,5% |
| Tháng 9 | 32.430 | 33.365 | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 29.150 | 31.114 | ▲ 6,7% |
| Tháng 11 | 25.278 | 25.104 | ▼ 0,7% |
| Tháng 12 | 27.486 | 25.606 | ▼ 6,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 345.830 | 350.553 | ▲ 1,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,2% | 70,9% | ▼ 12,7% |
| Tháng 2 | 79,4% | 79,2% | ▼ 0,3% |
| Tháng 3 | 80,1% | 72,6% | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 73,1% | 81,3% | ▲ 11,2% |
| Tháng 5 | 77,5% | 79,1% | ▲ 2,1% |
| Tháng 6 | 72,5% | 75,8% | ▲ 4,6% |
| Tháng 7 | 72,8% | 73,6% | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 78,3% | 80,2% | ▲ 2,4% |
| Tháng 9 | 67,9% | 75,6% | ▲ 11,3% |
| Tháng 10 | 77,4% | 79,5% | ▲ 2,7% |
| Tháng 11 | 70,3% | 80,1% | ▲ 13,9% |
| Tháng 12 | 65,8% | 77,9% | ▲ 18,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,7% | 77,2% | ▲ 3,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.