Saint-Exupéry (LYS) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 13.152 lượt khách bay giữa Saint-Exupéry và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 160 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.506 | 14.273 | ▲ 35,9% |
| Tháng 2 | 6.549 | 13.465 | ▲ 105,6% |
| Tháng 3 | 6.525 | 14.786 | ▲ 126,6% |
| Tháng 4 | 15.107 | 16.932 | ▲ 12,1% |
| Tháng 5 | 13.802 | 17.233 | ▲ 24,9% |
| Tháng 6 | 14.217 | 15.899 | ▲ 11,8% |
| Tháng 7 | 14.908 | 17.185 | ▲ 15,3% |
| Tháng 8 | 14.311 | 17.974 | ▲ 25,6% |
| Tháng 9 | 15.724 | 17.361 | ▲ 10,4% |
| Tháng 10 | 16.199 | 16.785 | ▲ 3,6% |
| Tháng 11 | 15.455 | 14.871 | ▼ 3,8% |
| Tháng 12 | 10.744 | 13.152 | ▲ 22,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 154.047 | 189.916 | ▲ 23,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 98 | 208 | ▲ 112,2% |
| Tháng 2 | 77 | 167 | ▲ 116,9% |
| Tháng 3 | 86 | 194 | ▲ 125,6% |
| Tháng 4 | 178 | 178 | 0,0% |
| Tháng 5 | 182 | 184 | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 174 | 159 | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 169 | 178 | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 170 | 179 | ▲ 5,3% |
| Tháng 9 | 181 | 180 | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 196 | 185 | ▼ 5,6% |
| Tháng 11 | 218 | 172 | ▼ 21,1% |
| Tháng 12 | 150 | 160 | ▲ 6,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.879 | 2.144 | ▲ 14,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.838 | 22.836 | ▲ 77,9% |
| Tháng 2 | 9.032 | 18.617 | ▲ 106,1% |
| Tháng 3 | 8.792 | 20.796 | ▲ 136,5% |
| Tháng 4 | 22.046 | 22.140 | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 19.176 | 22.720 | ▲ 18,5% |
| Tháng 6 | 18.398 | 19.092 | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 18.210 | 21.780 | ▲ 19,6% |
| Tháng 8 | 18.475 | 22.919 | ▲ 24,1% |
| Tháng 9 | 19.482 | 22.288 | ▲ 14,4% |
| Tháng 10 | 20.728 | 21.770 | ▲ 5,0% |
| Tháng 11 | 21.680 | 18.914 | ▼ 12,8% |
| Tháng 12 | 15.100 | 17.616 | ▲ 16,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 203.957 | 251.488 | ▲ 23,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 62,5% | ▼ 23,6% |
| Tháng 2 | 72,5% | 72,3% | ▼ 0,3% |
| Tháng 3 | 74,2% | 71,1% | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 68,5% | 76,5% | ▲ 11,7% |
| Tháng 5 | 72,0% | 75,8% | ▲ 5,3% |
| Tháng 6 | 77,3% | 83,3% | ▲ 7,8% |
| Tháng 7 | 81,9% | 78,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 77,5% | 78,4% | ▲ 1,2% |
| Tháng 9 | 80,7% | 77,9% | ▼ 3,5% |
| Tháng 10 | 78,2% | 77,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 11 | 71,3% | 78,6% | ▲ 10,2% |
| Tháng 12 | 71,2% | 74,7% | ▲ 4,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 75,6% | 75,6% | 0,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.