Bergerac-Roumanière (EGC)
EGC / LFBE
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
2.603
Sân bay Bergerac-Roumanière đón 2.603 lượt khách trong tháng 12/2025, giảm 54,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2025 (430 kỳ).
So với 2019 -62,2% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 2.603 | −54,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 1.886 | −63,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 17.973 | −1,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 31.161 | −7,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 48.650 | +6,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 44.726 | +6,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 39.345 | +1,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 22.400 | −10,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 17.037 | −4,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 7.884 | +25,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 4.310 | +10,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 4.333 | +33,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 5.735 | +11,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 5.190 | +12,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 18.241 | −9,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 33.623 | +3,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 45.639 | +10,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 42.076 | +1,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 38.866 | +19,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 24.958 | +7,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 17.751 | −4,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 6.306 | −18,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 3.898 | −26,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 1/2024 | 3.255 | −19,0% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).