La Rochelle - Île de Ré (LRH)
Sân bay La Rochelle - Île de Ré phục vụ 9.758 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 33,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pháp (DGAC).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 239 | 219 | ▼ 8,4% |
| Tháng 2 | 207 | 203 | ▼ 1,9% |
| Tháng 3 | 309 | 290 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 411 | 396 | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 432 | 424 | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 568 | 554 | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 607 | 744 | ▲ 22,6% |
| Tháng 8 | 629 | 637 | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 487 | – | – |
| Tháng 10 | 426 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 212 | – | – |
| Tháng 12 | 206 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 3.402 | 3.467 | ▲ 1,9% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.825 | 9.080 | ▼ 23,2% |
| Tháng 2 | 10.920 | 8.557 | ▼ 21,6% |
| Tháng 3 | 14.700 | 9.758 | ▼ 33,6% |
| Tháng 4 | 21.072 | – | – |
| Tháng 5 | 28.518 | – | – |
| Tháng 6 | 38.431 | – | – |
| Tháng 7 | 49.537 | – | – |
| Tháng 8 | 52.280 | – | – |
| Tháng 9 | 31.495 | – | – |
| Tháng 10 | 26.315 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.099 | – | – |
| Tháng 12 | 10.117 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 37.445 | 27.395 | ▼ 26,8% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 206 | 229 | 297 | 440 | 409 | 442 | 607 | 574 | 453 | 380 | 250 | 235 |
| 2025 | 239 | 207 | 309 | 411 | 432 | 568 | 607 | 629 | 487 | 426 | 212 | 206 |
| 2026 | 219 | 203 | 290 | 396 | 424 | 554 | 744 | 637 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 264 chuyến bay đi và đến tại Sân bay La Rochelle - Île de Ré trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay La Rochelle - Île de Ré mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 29 | 141 |
| 30/8/2026 | 17 | 127 |
| 29/8/2026 | 18 | 129 |
| 28/8/2026 | 19 | 136 |
| 27/8/2026 | 11 | 138 |
| 26/8/2026 | 28 | 140 |
| 25/8/2026 | 19 | 142 |
| 24/8/2026 | 15 | |
| 23/8/2026 | 19 | |
| 22/8/2026 | 25 | |
| 21/8/2026 | 21 | |
| 20/8/2026 | 13 | |
| 19/8/2026 | 30 |
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Marseille Provence LRH–MRS → | 336 | 590 |
| Sân bay Francisco de Sá Carneiro LRH–OPO → | 268 | 813 |
| Sân bay quốc tế Saint-Exupéry LRH–LYS → | 239 | 488 |
| Sân bay quốc tế Menara LRH–RAK → | 119 | 1.724 |
| Sân bay quốc tế Geneva Cointrin LRH–GVA → | 110 | 562 |