La Rochelle - Île de Ré (LRH)
LRH / LFBH
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
10.117
Sân bay La Rochelle - Île de Ré đón 10.117 lượt khách trong tháng 12/2025, giảm 21,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2025 (431 kỳ).
So với 2019 +127,8% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 10.117 | −21,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 8.099 | −27,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 26.315 | +19,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 31.495 | +0,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 52.280 | −5,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 49.537 | −0,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 38.431 | +12,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 28.518 | +8,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 21.072 | −15,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 14.700 | +42,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 10.920 | +38,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 11.825 | +57,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 12.934 | +77,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 11.238 | +105,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 21.941 | +9,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 31.390 | +0,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 55.078 | +11,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 49.998 | +4,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 34.062 | +13,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 26.364 | +7,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 25.059 | +32,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 10.322 | +238,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 7.878 | +99,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 1/2024 | 7.528 | +81,1% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 2/2022).