Montpellier - Méditerranée (MPL) – Orly (ORY)
Tháng 12/2024 có 19.147 lượt khách bay giữa Montpellier - Méditerranée và Orly, tính cả hai chiều, trên 162 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.447 | 19.418 | ▼ 5,0% |
| Tháng 2 | 21.470 | 22.901 | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 13.159 | 21.029 | ▲ 59,8% |
| Tháng 4 | 24.416 | 20.830 | ▼ 14,7% |
| Tháng 5 | 22.825 | 20.282 | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 23.290 | 21.641 | ▼ 7,1% |
| Tháng 7 | 22.048 | 17.416 | ▼ 21,0% |
| Tháng 8 | 23.503 | 14.567 | ▼ 38,0% |
| Tháng 9 | 21.490 | 16.634 | ▼ 22,6% |
| Tháng 10 | 21.809 | 18.466 | ▼ 15,3% |
| Tháng 11 | 21.130 | 20.753 | ▼ 1,8% |
| Tháng 12 | 21.600 | 19.147 | ▼ 11,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 257.187 | 233.084 | ▼ 9,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 145 | 168 | ▲ 15,9% |
| Tháng 2 | 134 | 165 | ▲ 23,1% |
| Tháng 3 | 85 | 176 | ▲ 107,1% |
| Tháng 4 | 209 | 164 | ▼ 21,5% |
| Tháng 5 | 176 | 166 | ▼ 5,7% |
| Tháng 6 | 167 | 167 | 0,0% |
| Tháng 7 | 170 | 153 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 184 | 146 | ▼ 20,7% |
| Tháng 9 | 180 | 169 | ▼ 6,1% |
| Tháng 10 | 178 | 173 | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 164 | 167 | ▲ 1,8% |
| Tháng 12 | 169 | 162 | ▼ 4,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.961 | 1.976 | ▲ 0,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.405 | 31.752 | ▲ 15,9% |
| Tháng 2 | 25.326 | 31.185 | ▲ 23,1% |
| Tháng 3 | 16.065 | 33.264 | ▲ 107,1% |
| Tháng 4 | 39.501 | 30.948 | ▼ 21,7% |
| Tháng 5 | 33.246 | 31.339 | ▼ 5,7% |
| Tháng 6 | 31.563 | 31.521 | ▼ 0,1% |
| Tháng 7 | 32.130 | 28.869 | ▼ 10,1% |
| Tháng 8 | 34.768 | 27.522 | ▼ 20,8% |
| Tháng 9 | 33.930 | 31.857 | ▼ 6,1% |
| Tháng 10 | 33.642 | 32.643 | ▼ 3,0% |
| Tháng 11 | 30.996 | 31.557 | ▲ 1,8% |
| Tháng 12 | 31.941 | 30.618 | ▼ 4,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 370.513 | 373.075 | ▲ 0,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,6% | 61,2% | ▼ 18,0% |
| Tháng 2 | 84,8% | 73,4% | ▼ 13,4% |
| Tháng 3 | 81,9% | 63,2% | ▼ 22,8% |
| Tháng 4 | 61,8% | 67,3% | ▲ 8,9% |
| Tháng 5 | 68,7% | 64,7% | ▼ 5,8% |
| Tháng 6 | 73,8% | 68,7% | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 68,6% | 60,3% | ▼ 12,1% |
| Tháng 8 | 67,6% | 52,9% | ▼ 21,7% |
| Tháng 9 | 63,3% | 52,2% | ▼ 17,5% |
| Tháng 10 | 64,8% | 56,6% | ▼ 12,7% |
| Tháng 11 | 68,2% | 65,8% | ▼ 3,5% |
| Tháng 12 | 67,6% | 62,5% | ▼ 7,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 70,5% | 62,4% | ▼ 11,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.