Amsterdam Schiphol (AMS) – Montpellier - Méditerranée (MPL)
Tháng 12/2024 có 4.644 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Montpellier - Méditerranée, tính cả hai chiều, trên 58 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.414 | 3.836 | ▲ 12,4% |
| Tháng 2 | 3.562 | 4.166 | ▲ 17,0% |
| Tháng 3 | 4.580 | 4.730 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 5.180 | 5.279 | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 5.042 | 5.870 | ▲ 16,4% |
| Tháng 6 | 4.976 | 5.959 | ▲ 19,8% |
| Tháng 7 | 8.427 | 10.022 | ▲ 18,9% |
| Tháng 8 | 8.292 | 9.882 | ▲ 19,2% |
| Tháng 9 | 5.472 | 5.981 | ▲ 9,3% |
| Tháng 10 | 5.273 | 6.144 | ▲ 16,5% |
| Tháng 11 | 4.710 | 5.025 | ▲ 6,7% |
| Tháng 12 | 4.573 | 4.644 | ▲ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 63.501 | 71.538 | ▲ 12,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42 | 48 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 44 | 46 | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 52 | 50 | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 59 | 62 | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 57 | 68 | ▲ 19,3% |
| Tháng 6 | 54 | 70 | ▲ 29,6% |
| Tháng 7 | 68 | 70 | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 66 | 73 | ▲ 10,6% |
| Tháng 9 | 58 | 70 | ▲ 20,7% |
| Tháng 10 | 56 | 72 | ▲ 28,6% |
| Tháng 11 | 52 | 56 | ▲ 7,7% |
| Tháng 12 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 664 | 743 | ▲ 11,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.912 | 5.096 | ▲ 30,3% |
| Tháng 2 | 4.136 | 4.771 | ▲ 15,4% |
| Tháng 3 | 5.259 | 5.334 | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 5.786 | 5.892 | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 5.775 | 6.545 | ▲ 13,3% |
| Tháng 6 | 5.568 | 6.774 | ▲ 21,7% |
| Tháng 7 | 9.613 | 11.448 | ▲ 19,1% |
| Tháng 8 | 9.345 | 10.955 | ▲ 17,2% |
| Tháng 9 | 5.795 | 6.752 | ▲ 16,5% |
| Tháng 10 | 5.705 | 7.032 | ▲ 23,3% |
| Tháng 11 | 5.436 | 5.569 | ▲ 2,4% |
| Tháng 12 | 5.892 | 5.344 | ▼ 9,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 72.222 | 81.512 | ▲ 12,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,3% | 75,3% | ▼ 13,7% |
| Tháng 2 | 86,1% | 87,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 87,1% | 88,7% | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 89,5% | 89,6% | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 87,3% | 89,7% | ▲ 2,7% |
| Tháng 6 | 89,4% | 88,0% | ▼ 1,6% |
| Tháng 7 | 87,7% | 87,5% | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 88,7% | 90,2% | ▲ 1,7% |
| Tháng 9 | 94,4% | 88,6% | ▼ 6,1% |
| Tháng 10 | 92,4% | 87,4% | ▼ 5,4% |
| Tháng 11 | 86,6% | 90,2% | ▲ 4,2% |
| Tháng 12 | 77,6% | 86,9% | ▲ 12,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,8% | 87,5% | ▼ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.