Mohammed V (CMN) – Montpellier - Méditerranée (MPL)
Tháng 12/2024 có 3.094 lượt khách bay giữa Mohammed V và Montpellier - Méditerranée, tính cả hai chiều, trên 31 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.263 | 3.122 | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 3.429 | 3.212 | ▼ 6,3% |
| Tháng 3 | 3.490 | 3.176 | ▼ 9,0% |
| Tháng 4 | 3.679 | 4.314 | ▲ 17,3% |
| Tháng 5 | 4.870 | 5.377 | ▲ 10,4% |
| Tháng 6 | 4.122 | 3.869 | ▼ 6,1% |
| Tháng 7 | 4.504 | 4.181 | ▼ 7,2% |
| Tháng 8 | 5.167 | 5.963 | ▲ 15,4% |
| Tháng 9 | 4.495 | 5.399 | ▲ 20,1% |
| Tháng 10 | 4.815 | 4.261 | ▼ 11,5% |
| Tháng 11 | 2.742 | 3.529 | ▲ 28,7% |
| Tháng 12 | 3.400 | 3.094 | ▼ 9,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 47.976 | 49.497 | ▲ 3,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 28 | 29 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 4 | 34 | 41 | ▲ 20,6% |
| Tháng 5 | 44 | 48 | ▲ 9,1% |
| Tháng 6 | 43 | 42 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 42 | 43 | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 44 | 50 | ▲ 13,6% |
| Tháng 9 | 44 | 50 | ▲ 13,6% |
| Tháng 10 | 42 | 38 | ▼ 9,5% |
| Tháng 11 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 12 | 35 | 31 | ▼ 11,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 445 | 468 | ▲ 5,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.270 | 4.539 | ▼ 13,9% |
| Tháng 2 | 4.314 | 4.347 | ▲ 0,8% |
| Tháng 3 | 4.410 | 4.407 | ▼ 0,1% |
| Tháng 4 | 4.950 | 6.123 | ▲ 23,7% |
| Tháng 5 | 6.252 | 7.059 | ▲ 12,9% |
| Tháng 6 | 6.156 | 6.186 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 6.060 | 6.208 | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 6.253 | 7.771 | ▲ 24,3% |
| Tháng 9 | 6.379 | 7.653 | ▲ 20,0% |
| Tháng 10 | 6.216 | 5.772 | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 4.062 | 4.860 | ▲ 19,6% |
| Tháng 12 | 4.827 | 4.218 | ▼ 12,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 65.149 | 69.143 | ▲ 6,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,9% | 68,8% | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 79,5% | 73,9% | ▼ 7,0% |
| Tháng 3 | 79,1% | 72,1% | ▼ 8,8% |
| Tháng 4 | 74,3% | 70,5% | ▼ 5,1% |
| Tháng 5 | 77,9% | 76,2% | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 67,0% | 62,5% | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 74,3% | 67,3% | ▼ 9,4% |
| Tháng 8 | 82,6% | 76,7% | ▼ 7,1% |
| Tháng 9 | 70,5% | 70,5% | 0,0% |
| Tháng 10 | 77,5% | 73,8% | ▼ 4,8% |
| Tháng 11 | 67,5% | 72,6% | ▲ 7,6% |
| Tháng 12 | 70,4% | 73,4% | ▲ 4,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,5% | 71,5% | ▼ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.