Mohammed V (CMN) – Madrid Barajas (MAD)
Tháng 12/2024 có 26.705 lượt khách bay giữa Mohammed V và Madrid Barajas, tính cả hai chiều, trên 266 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.520 | 20.331 | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 18.301 | 17.233 | ▼ 5,8% |
| Tháng 3 | 20.596 | 18.047 | ▼ 12,4% |
| Tháng 4 | 16.898 | 19.290 | ▲ 14,2% |
| Tháng 5 | 19.437 | 20.251 | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 18.542 | 20.160 | ▲ 8,7% |
| Tháng 7 | 20.887 | 22.187 | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 21.143 | 21.441 | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 18.728 | 20.705 | ▲ 10,6% |
| Tháng 10 | 21.027 | 20.553 | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 19.337 | 23.044 | ▲ 19,2% |
| Tháng 12 | 20.778 | 26.705 | ▲ 28,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 236.194 | 249.947 | ▲ 5,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 175 | 213 | ▲ 21,7% |
| Tháng 2 | 152 | 186 | ▲ 22,4% |
| Tháng 3 | 175 | 180 | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 178 | 190 | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 195 | 192 | ▼ 1,5% |
| Tháng 6 | 192 | 202 | ▲ 5,2% |
| Tháng 7 | 210 | 222 | ▲ 5,7% |
| Tháng 8 | 215 | 215 | 0,0% |
| Tháng 9 | 195 | 208 | ▲ 6,7% |
| Tháng 10 | 213 | 207 | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 201 | 236 | ▲ 17,4% |
| Tháng 12 | 221 | 266 | ▲ 20,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.322 | 2.517 | ▲ 8,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.166 | 27.591 | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 23.590 | 24.104 | ▲ 2,2% |
| Tháng 3 | 26.304 | 22.926 | ▼ 12,8% |
| Tháng 4 | 21.450 | 23.825 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 24.171 | 24.538 | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 24.940 | 26.074 | ▲ 4,5% |
| Tháng 7 | 26.238 | 27.312 | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 26.937 | 27.069 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 25.636 | 26.684 | ▲ 4,1% |
| Tháng 10 | 27.587 | 25.954 | ▼ 5,9% |
| Tháng 11 | 25.940 | 32.446 | ▲ 25,1% |
| Tháng 12 | 28.143 | 37.994 | ▲ 35,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 309.102 | 326.517 | ▲ 5,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,9% | 73,7% | ▲ 1,1% |
| Tháng 2 | 77,6% | 71,5% | ▼ 7,9% |
| Tháng 3 | 78,3% | 78,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 78,8% | 81,0% | ▲ 2,8% |
| Tháng 5 | 80,4% | 82,5% | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 74,3% | 77,3% | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 79,6% | 81,2% | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 78,5% | 79,2% | ▲ 0,9% |
| Tháng 9 | 73,1% | 77,6% | ▲ 6,2% |
| Tháng 10 | 76,2% | 79,2% | ▲ 3,9% |
| Tháng 11 | 74,5% | 71,0% | ▼ 4,7% |
| Tháng 12 | 73,8% | 70,3% | ▼ 4,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,5% | 76,9% | ▲ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.