Mohammed V (CMN) – Lisboa Portela (LIS)
Tháng 12/2024 có 15.624 lượt khách bay giữa Mohammed V và Lisboa Portela, tính cả hai chiều, trên 188 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.235 | 13.044 | ▼ 8,4% |
| Tháng 2 | 13.386 | 13.047 | ▼ 2,5% |
| Tháng 3 | 14.009 | 12.203 | ▼ 12,9% |
| Tháng 4 | 14.536 | 15.768 | ▲ 8,5% |
| Tháng 5 | 16.008 | 15.308 | ▼ 4,4% |
| Tháng 6 | 15.641 | 15.051 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 19.040 | 17.318 | ▼ 9,0% |
| Tháng 8 | 19.078 | 18.828 | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 16.025 | 15.806 | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 14.614 | 14.510 | ▼ 0,7% |
| Tháng 11 | 11.572 | 13.458 | ▲ 16,3% |
| Tháng 12 | 13.038 | 15.624 | ▲ 19,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 181.182 | 179.965 | ▼ 0,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 180 | 163 | ▼ 9,4% |
| Tháng 2 | 158 | 158 | 0,0% |
| Tháng 3 | 169 | 166 | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 166 | 154 | ▼ 7,2% |
| Tháng 5 | 186 | 175 | ▼ 5,9% |
| Tháng 6 | 175 | 172 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 198 | 180 | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 192 | 182 | ▼ 5,2% |
| Tháng 9 | 182 | 180 | ▼ 1,1% |
| Tháng 10 | 177 | 172 | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 153 | 180 | ▲ 17,6% |
| Tháng 12 | 165 | 188 | ▲ 13,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.101 | 2.070 | ▼ 1,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.786 | 21.408 | ▼ 1,7% |
| Tháng 2 | 18.192 | 18.473 | ▲ 1,5% |
| Tháng 3 | 19.708 | 19.226 | ▼ 2,4% |
| Tháng 4 | 20.045 | 21.935 | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 22.273 | 24.650 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 22.275 | 24.246 | ▲ 8,8% |
| Tháng 7 | 24.517 | 24.830 | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 24.392 | 26.813 | ▲ 9,9% |
| Tháng 9 | 23.304 | 24.911 | ▲ 6,9% |
| Tháng 10 | 22.878 | 22.655 | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 19.265 | 22.920 | ▲ 19,0% |
| Tháng 12 | 21.126 | 27.750 | ▲ 31,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 259.761 | 279.817 | ▲ 7,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,3% | 60,9% | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 73,6% | 70,6% | ▼ 4,1% |
| Tháng 3 | 71,1% | 63,5% | ▼ 10,7% |
| Tháng 4 | 72,5% | 71,9% | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 71,9% | 62,1% | ▼ 13,6% |
| Tháng 6 | 70,2% | 62,1% | ▼ 11,5% |
| Tháng 7 | 77,7% | 69,7% | ▼ 10,3% |
| Tháng 8 | 78,2% | 70,2% | ▼ 10,2% |
| Tháng 9 | 68,8% | 63,4% | ▼ 7,8% |
| Tháng 10 | 63,9% | 64,0% | ▲ 0,2% |
| Tháng 11 | 60,1% | 58,7% | ▼ 2,3% |
| Tháng 12 | 61,7% | 56,3% | ▼ 8,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 69,6% | 64,5% | ▼ 7,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.