Charles-de-Gaulle (CDG) – Mohammed V (CMN)
Tháng 12/2024 có 45.862 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Mohammed V, tính cả hai chiều, trên 339 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34.246 | 37.506 | ▲ 9,5% |
| Tháng 2 | 30.986 | 38.987 | ▲ 25,8% |
| Tháng 3 | 31.208 | 36.268 | ▲ 16,2% |
| Tháng 4 | 30.149 | 41.940 | ▲ 39,1% |
| Tháng 5 | 35.444 | 43.859 | ▲ 23,7% |
| Tháng 6 | 34.401 | 45.166 | ▲ 31,3% |
| Tháng 7 | 45.841 | 54.492 | ▲ 18,9% |
| Tháng 8 | 45.448 | 53.919 | ▲ 18,6% |
| Tháng 9 | 34.736 | 47.963 | ▲ 38,1% |
| Tháng 10 | 37.629 | 47.621 | ▲ 26,6% |
| Tháng 11 | 37.273 | 41.171 | ▲ 10,5% |
| Tháng 12 | 42.651 | 45.862 | ▲ 7,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 440.012 | 534.754 | ▲ 21,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 250 | 269 | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 208 | 266 | ▲ 27,9% |
| Tháng 3 | 211 | 267 | ▲ 26,5% |
| Tháng 4 | 215 | 294 | ▲ 36,7% |
| Tháng 5 | 256 | 293 | ▲ 14,5% |
| Tháng 6 | 267 | 347 | ▲ 30,0% |
| Tháng 7 | 330 | 421 | ▲ 27,6% |
| Tháng 8 | 330 | 418 | ▲ 26,7% |
| Tháng 9 | 260 | 360 | ▲ 38,5% |
| Tháng 10 | 274 | 333 | ▲ 21,5% |
| Tháng 11 | 274 | 297 | ▲ 8,4% |
| Tháng 12 | 333 | 339 | ▲ 1,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.208 | 3.904 | ▲ 21,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42.484 | 45.695 | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 36.651 | 44.997 | ▲ 22,8% |
| Tháng 3 | 37.111 | 45.367 | ▲ 22,2% |
| Tháng 4 | 36.128 | 50.613 | ▲ 40,1% |
| Tháng 5 | 41.947 | 50.491 | ▲ 20,4% |
| Tháng 6 | 46.692 | 58.771 | ▲ 25,9% |
| Tháng 7 | 61.741 | 72.444 | ▲ 17,3% |
| Tháng 8 | 57.839 | 71.354 | ▲ 23,4% |
| Tháng 9 | 45.116 | 60.756 | ▲ 34,7% |
| Tháng 10 | 48.025 | 56.804 | ▲ 18,3% |
| Tháng 11 | 45.506 | 50.937 | ▲ 11,9% |
| Tháng 12 | 54.503 | 59.097 | ▲ 8,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 553.743 | 667.326 | ▲ 20,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,6% | 82,1% | ▲ 1,9% |
| Tháng 2 | 84,5% | 86,6% | ▲ 2,5% |
| Tháng 3 | 84,1% | 79,9% | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 83,5% | 82,9% | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 84,5% | 86,9% | ▲ 2,8% |
| Tháng 6 | 73,7% | 76,9% | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 74,2% | 75,2% | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 78,6% | 75,6% | ▼ 3,8% |
| Tháng 9 | 77,0% | 78,9% | ▲ 2,5% |
| Tháng 10 | 78,4% | 83,8% | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 81,9% | 80,8% | ▼ 1,3% |
| Tháng 12 | 78,3% | 77,6% | ▼ 0,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,9% | 80,6% | ▲ 0,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.