Mohammed V (CMN) – Orly (ORY)
Tháng 12/2024 có 54.293 lượt khách bay giữa Mohammed V và Orly, tính cả hai chiều, trên 388 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53.085 | 47.552 | ▼ 10,4% |
| Tháng 2 | 55.077 | 49.705 | ▼ 9,8% |
| Tháng 3 | 54.819 | 44.092 | ▼ 19,6% |
| Tháng 4 | 50.833 | 53.133 | ▲ 4,5% |
| Tháng 5 | 62.748 | 52.270 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 59.127 | 50.771 | ▼ 14,1% |
| Tháng 7 | 69.083 | 55.356 | ▼ 19,9% |
| Tháng 8 | 79.104 | 64.648 | ▼ 18,3% |
| Tháng 9 | 60.639 | 54.401 | ▼ 10,3% |
| Tháng 10 | 59.741 | 56.744 | ▼ 5,0% |
| Tháng 11 | 44.971 | 50.914 | ▲ 13,2% |
| Tháng 12 | 49.266 | 54.293 | ▲ 10,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 698.493 | 633.879 | ▼ 9,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 387 | 347 | ▼ 10,3% |
| Tháng 2 | 363 | 305 | ▼ 16,0% |
| Tháng 3 | 345 | 330 | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | 385 | 359 | ▼ 6,8% |
| Tháng 5 | 419 | 354 | ▼ 15,5% |
| Tháng 6 | 445 | 386 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 459 | 430 | ▼ 6,3% |
| Tháng 8 | 517 | 471 | ▼ 8,9% |
| Tháng 9 | 455 | 396 | ▼ 13,0% |
| Tháng 10 | 439 | 383 | ▼ 12,8% |
| Tháng 11 | 324 | 322 | ▼ 0,6% |
| Tháng 12 | 388 | 388 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.926 | 4.471 | ▼ 9,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68.605 | 59.705 | ▼ 13,0% |
| Tháng 2 | 66.150 | 56.910 | ▼ 14,0% |
| Tháng 3 | 65.698 | 56.264 | ▼ 14,4% |
| Tháng 4 | 64.116 | 63.657 | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 75.064 | 62.662 | ▼ 16,5% |
| Tháng 6 | 76.267 | 65.299 | ▼ 14,4% |
| Tháng 7 | 87.278 | 73.009 | ▼ 16,3% |
| Tháng 8 | 100.426 | 81.514 | ▼ 18,8% |
| Tháng 9 | 79.362 | 72.426 | ▼ 8,7% |
| Tháng 10 | 77.509 | 68.614 | ▼ 11,5% |
| Tháng 11 | 57.168 | 61.231 | ▲ 7,1% |
| Tháng 12 | 65.775 | 69.182 | ▲ 5,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 883.418 | 790.473 | ▼ 10,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 79,6% | ▲ 2,8% |
| Tháng 2 | 83,3% | 87,3% | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 83,4% | 78,4% | ▼ 6,0% |
| Tháng 4 | 79,3% | 83,5% | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 83,6% | 83,4% | ▼ 0,2% |
| Tháng 6 | 77,5% | 77,8% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 79,2% | 75,8% | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 78,8% | 79,3% | ▲ 0,6% |
| Tháng 9 | 76,4% | 75,1% | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 77,1% | 82,7% | ▲ 7,3% |
| Tháng 11 | 78,7% | 83,2% | ▲ 5,7% |
| Tháng 12 | 74,9% | 78,5% | ▲ 4,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,1% | 80,4% | ▲ 1,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.