Bordeaux - Mérignac (BOD) – Saïss (FEZ)
Tháng 12/2024 có 2.478 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Saïss, tính cả hai chiều, trên 16 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.600 | 7.722 | ▲ 17,0% |
| Tháng 2 | 5.897 | 7.352 | ▲ 24,7% |
| Tháng 3 | 5.544 | 7.404 | ▲ 33,5% |
| Tháng 4 | 6.417 | 7.988 | ▲ 24,5% |
| Tháng 5 | 7.686 | 8.859 | ▲ 15,3% |
| Tháng 6 | 6.819 | 6.970 | ▲ 2,2% |
| Tháng 7 | 8.468 | 9.084 | ▲ 7,3% |
| Tháng 8 | 8.878 | 9.998 | ▲ 12,6% |
| Tháng 9 | 6.975 | 7.729 | ▲ 10,8% |
| Tháng 10 | 5.788 | 7.307 | ▲ 26,2% |
| Tháng 11 | 6.667 | 2.447 | ▼ 63,3% |
| Tháng 12 | 8.439 | 2.478 | ▼ 70,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 84.178 | 85.338 | ▲ 1,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46 | 56 | ▲ 21,7% |
| Tháng 2 | 40 | 48 | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 39 | 50 | ▲ 28,2% |
| Tháng 4 | 42 | 50 | ▲ 19,0% |
| Tháng 5 | 52 | 57 | ▲ 9,6% |
| Tháng 6 | 51 | 50 | ▼ 2,0% |
| Tháng 7 | 62 | 70 | ▲ 12,9% |
| Tháng 8 | 62 | 70 | ▲ 12,9% |
| Tháng 9 | 55 | 60 | ▲ 9,1% |
| Tháng 10 | 38 | 48 | ▲ 26,3% |
| Tháng 11 | 48 | 16 | ▼ 66,7% |
| Tháng 12 | 60 | 16 | ▼ 73,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 595 | 591 | ▼ 0,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.424 | 10.426 | ▲ 23,8% |
| Tháng 2 | 7.320 | 8.960 | ▲ 22,4% |
| Tháng 3 | 7.131 | 9.400 | ▲ 31,8% |
| Tháng 4 | 7.804 | 9.244 | ▲ 18,5% |
| Tháng 5 | 9.561 | 10.567 | ▲ 10,5% |
| Tháng 6 | 9.339 | 9.228 | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 11.328 | 12.784 | ▲ 12,9% |
| Tháng 8 | 11.328 | 12.792 | ▲ 12,9% |
| Tháng 9 | 10.095 | 10.980 | ▲ 8,8% |
| Tháng 10 | 6.928 | 8.866 | ▲ 28,0% |
| Tháng 11 | 8.958 | 2.784 | ▼ 68,9% |
| Tháng 12 | 11.228 | 2.844 | ▼ 74,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 109.444 | 108.875 | ▼ 0,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,3% | 74,1% | ▼ 5,4% |
| Tháng 2 | 80,6% | 82,1% | ▲ 1,9% |
| Tháng 3 | 77,7% | 78,8% | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 82,2% | 86,4% | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 80,4% | 83,8% | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 73,0% | 75,5% | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 74,8% | 71,1% | ▼ 4,9% |
| Tháng 8 | 78,4% | 78,2% | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 69,1% | 70,4% | ▲ 1,9% |
| Tháng 10 | 83,5% | 82,4% | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 74,4% | 87,9% | ▲ 18,1% |
| Tháng 12 | 75,2% | 87,1% | ▲ 15,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,3% | 79,8% | ▲ 3,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.