Frankfurt-Hahn (HHN) – Nador (NDR)
Tháng 12/2024 có 4.851 lượt khách bay giữa Frankfurt-Hahn và Nador, tính cả hai chiều, trên 29 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.218 | 7.313 | ▲ 127,3% |
| Tháng 2 | 2.801 | 6.737 | ▲ 140,5% |
| Tháng 3 | 2.850 | 6.473 | ▲ 127,1% |
| Tháng 4 | 3.131 | 4.161 | ▲ 32,9% |
| Tháng 5 | 3.052 | 4.636 | ▲ 51,9% |
| Tháng 6 | 3.169 | 4.249 | ▲ 34,1% |
| Tháng 7 | 5.101 | 4.997 | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 5.620 | 5.261 | ▼ 6,4% |
| Tháng 9 | 4.517 | 4.947 | ▲ 9,5% |
| Tháng 10 | 4.517 | 4.878 | ▲ 8,0% |
| Tháng 11 | 6.584 | 4.569 | ▼ 30,6% |
| Tháng 12 | 7.630 | 4.851 | ▼ 36,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 52.190 | 63.072 | ▲ 20,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 51 | ▲ 183,3% |
| Tháng 2 | 16 | 43 | ▲ 168,8% |
| Tháng 3 | 16 | 47 | ▲ 193,8% |
| Tháng 4 | 18 | 25 | ▲ 38,9% |
| Tháng 5 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 6 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 7 | 36 | 35 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 30 | 32 | ▲ 6,7% |
| Tháng 10 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 11 | 48 | 28 | ▼ 41,7% |
| Tháng 12 | 54 | 29 | ▼ 46,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 340 | 411 | ▲ 20,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.402 | 9.621 | ▲ 182,8% |
| Tháng 2 | 3.024 | 8.109 | ▲ 168,2% |
| Tháng 3 | 3.024 | 8.883 | ▲ 193,8% |
| Tháng 4 | 3.402 | 4.707 | ▲ 38,4% |
| Tháng 5 | 3.402 | 5.238 | ▲ 54,0% |
| Tháng 6 | 4.158 | 5.799 | ▲ 39,5% |
| Tháng 7 | 6.808 | 6.582 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 6.804 | 6.426 | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 5.670 | 6.012 | ▲ 6,0% |
| Tháng 10 | 5.220 | 5.274 | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 9.072 | 5.285 | ▼ 41,7% |
| Tháng 12 | 10.170 | 5.489 | ▼ 46,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 64.156 | 77.425 | ▲ 20,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,6% | 76,0% | ▼ 19,7% |
| Tháng 2 | 92,6% | 83,1% | ▼ 10,3% |
| Tháng 3 | 94,2% | 72,9% | ▼ 22,6% |
| Tháng 4 | 92,0% | 88,4% | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 89,7% | 88,5% | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 76,2% | 73,3% | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 74,9% | 75,9% | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 82,6% | 81,9% | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 79,7% | 82,3% | ▲ 3,3% |
| Tháng 10 | 86,5% | 92,5% | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 72,6% | 86,5% | ▲ 19,1% |
| Tháng 12 | 75,0% | 88,4% | ▲ 17,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,2% | 82,5% | ▼ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.