Köln/Bonn (CGN) – Nador (NDR)
Tháng 12/2024 có 3.419 lượt khách bay giữa Köln/Bonn và Nador, tính cả hai chiều, trên 24 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.904 | 3.101 | ▼ 20,6% |
| Tháng 2 | 3.919 | 2.833 | ▼ 27,7% |
| Tháng 3 | 3.831 | 3.558 | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 4.901 | 3.744 | ▼ 23,6% |
| Tháng 5 | 7.657 | 5.884 | ▼ 23,2% |
| Tháng 6 | 6.918 | 7.035 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 12.466 | 10.501 | ▼ 15,8% |
| Tháng 8 | 12.339 | 10.762 | ▼ 12,8% |
| Tháng 9 | 7.994 | 6.106 | ▼ 23,6% |
| Tháng 10 | 6.055 | 5.245 | ▼ 13,4% |
| Tháng 11 | 2.324 | 2.747 | ▲ 18,2% |
| Tháng 12 | 3.491 | 3.419 | ▼ 2,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 75.799 | 64.935 | ▼ 14,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 3 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 4 | 37 | 26 | ▼ 29,7% |
| Tháng 5 | 54 | 40 | ▼ 25,9% |
| Tháng 6 | 59 | 59 | 0,0% |
| Tháng 7 | 89 | 80 | ▼ 10,1% |
| Tháng 8 | 87 | 79 | ▼ 9,2% |
| Tháng 9 | 57 | 42 | ▼ 26,3% |
| Tháng 10 | 39 | 31 | ▼ 20,5% |
| Tháng 11 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 12 | 24 | 24 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 540 | 467 | ▼ 13,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.800 | 4.000 | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 4.680 | 3.240 | ▼ 30,8% |
| Tháng 3 | 4.569 | 5.100 | ▲ 11,6% |
| Tháng 4 | 6.797 | 4.700 | ▼ 30,9% |
| Tháng 5 | 9.936 | 7.416 | ▼ 25,4% |
| Tháng 6 | 10.943 | 11.021 | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 16.665 | 15.106 | ▼ 9,4% |
| Tháng 8 | 16.229 | 14.827 | ▼ 8,6% |
| Tháng 9 | 10.647 | 7.802 | ▼ 26,7% |
| Tháng 10 | 7.146 | 5.757 | ▼ 19,4% |
| Tháng 11 | 2.908 | 3.320 | ▲ 14,2% |
| Tháng 12 | 4.400 | 4.320 | ▼ 1,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 99.720 | 86.609 | ▼ 13,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,3% | 77,5% | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 83,7% | 87,4% | ▲ 4,4% |
| Tháng 3 | 83,8% | 69,8% | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 72,1% | 79,7% | ▲ 10,5% |
| Tháng 5 | 77,1% | 79,3% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 63,2% | 63,8% | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 74,8% | 69,5% | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 76,0% | 72,6% | ▼ 4,5% |
| Tháng 9 | 75,1% | 78,3% | ▲ 4,3% |
| Tháng 10 | 84,7% | 91,1% | ▲ 7,6% |
| Tháng 11 | 79,9% | 82,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 12 | 79,3% | 79,1% | ▼ 0,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,6% | 77,6% | 0,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.