Frankfurt-Hahn (HHN) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 4.169 lượt khách bay giữa Frankfurt-Hahn và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 32 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.385 | 6.846 | ▼ 18,4% |
| Tháng 2 | 8.307 | 6.103 | ▼ 26,5% |
| Tháng 3 | 10.954 | 8.974 | ▼ 18,1% |
| Tháng 4 | 14.741 | 12.041 | ▼ 18,3% |
| Tháng 5 | 16.627 | 15.530 | ▼ 6,6% |
| Tháng 6 | 16.412 | 15.187 | ▼ 7,5% |
| Tháng 7 | 16.480 | 15.259 | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 17.060 | 15.671 | ▼ 8,1% |
| Tháng 9 | 16.714 | 14.712 | ▼ 12,0% |
| Tháng 10 | 16.467 | 14.577 | ▼ 11,5% |
| Tháng 11 | 6.193 | 3.828 | ▼ 38,2% |
| Tháng 12 | 8.377 | 4.169 | ▼ 50,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 156.717 | 132.897 | ▼ 15,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 53 | ▼ 11,7% |
| Tháng 2 | 56 | 40 | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 65 | 56 | ▼ 13,8% |
| Tháng 4 | 86 | 77 | ▼ 10,5% |
| Tháng 5 | 97 | 90 | ▼ 7,2% |
| Tháng 6 | 95 | 87 | ▼ 8,4% |
| Tháng 7 | 99 | 93 | ▼ 6,1% |
| Tháng 8 | 97 | 91 | ▼ 6,2% |
| Tháng 9 | 96 | 85 | ▼ 11,5% |
| Tháng 10 | 97 | 88 | ▼ 9,3% |
| Tháng 11 | 43 | 29 | ▼ 32,6% |
| Tháng 12 | 62 | 32 | ▼ 48,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 953 | 821 | ▼ 13,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.322 | 10.137 | ▼ 10,5% |
| Tháng 2 | 10.516 | 7.642 | ▼ 27,3% |
| Tháng 3 | 12.285 | 10.722 | ▼ 12,7% |
| Tháng 4 | 16.218 | 14.499 | ▼ 10,6% |
| Tháng 5 | 18.379 | 16.956 | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 18.047 | 16.626 | ▼ 7,9% |
| Tháng 7 | 18.814 | 17.752 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 18.390 | 17.216 | ▼ 6,4% |
| Tháng 9 | 18.184 | 16.201 | ▼ 10,9% |
| Tháng 10 | 18.179 | 16.716 | ▼ 8,0% |
| Tháng 11 | 8.079 | 5.312 | ▼ 34,2% |
| Tháng 12 | 11.869 | 6.080 | ▼ 48,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 180.282 | 155.859 | ▼ 13,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,1% | 67,5% | ▼ 8,9% |
| Tháng 2 | 79,0% | 79,9% | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 89,2% | 83,7% | ▼ 6,2% |
| Tháng 4 | 90,9% | 83,0% | ▼ 8,7% |
| Tháng 5 | 90,5% | 91,6% | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 90,9% | 91,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 87,6% | 86,0% | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 92,8% | 91,0% | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 91,9% | 90,8% | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 90,6% | 87,2% | ▼ 3,8% |
| Tháng 11 | 76,7% | 72,1% | ▼ 6,0% |
| Tháng 12 | 70,6% | 68,6% | ▼ 2,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,4% | 82,7% | ▼ 3,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.