EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL) – Niš Constantine the Great (INI)
Tháng 12/2024 có 3.503 lượt khách bay giữa EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg và Niš Constantine the Great, tính cả hai chiều, trên 22 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.996 | 4.312 | ▲ 43,9% |
| Tháng 2 | 2.694 | 2.762 | ▲ 2,5% |
| Tháng 3 | 3.414 | 3.349 | ▼ 1,9% |
| Tháng 4 | 6.895 | 5.800 | ▼ 15,9% |
| Tháng 5 | 6.522 | 5.604 | ▼ 14,1% |
| Tháng 6 | 6.216 | 5.834 | ▼ 6,1% |
| Tháng 7 | 7.022 | 4.861 | ▼ 30,8% |
| Tháng 8 | 6.680 | 5.942 | ▼ 11,0% |
| Tháng 9 | 6.402 | 5.467 | ▼ 14,6% |
| Tháng 10 | 6.470 | 5.697 | ▼ 11,9% |
| Tháng 11 | 5.052 | 2.646 | ▼ 47,6% |
| Tháng 12 | 4.953 | 3.503 | ▼ 29,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 65.316 | 55.777 | ▼ 14,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 4 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 5 | 33 | 33 | 0,0% |
| Tháng 6 | 33 | 35 | ▲ 6,1% |
| Tháng 7 | 36 | 30 | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 9 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 10 | 32 | 34 | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 26 | 16 | ▼ 38,5% |
| Tháng 12 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 342 | 334 | ▼ 2,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.352 | 4.968 | ▲ 48,2% |
| Tháng 2 | 2.892 | 2.892 | 0,0% |
| Tháng 3 | 3.912 | 3.636 | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 7.746 | 6.132 | ▼ 20,8% |
| Tháng 5 | 7.644 | 6.012 | ▼ 21,4% |
| Tháng 6 | 7.626 | 6.366 | ▼ 16,5% |
| Tháng 7 | 8.469 | 5.496 | ▼ 35,1% |
| Tháng 8 | 8.009 | 6.516 | ▼ 18,6% |
| Tháng 9 | 7.592 | 6.144 | ▼ 19,1% |
| Tháng 10 | 7.081 | 6.304 | ▼ 11,0% |
| Tháng 11 | 6.034 | 2.880 | ▼ 52,3% |
| Tháng 12 | 5.998 | 3.960 | ▼ 34,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 76.355 | 61.306 | ▼ 19,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,4% | 86,8% | ▼ 2,9% |
| Tháng 2 | 93,2% | 95,5% | ▲ 2,5% |
| Tháng 3 | 87,3% | 92,1% | ▲ 5,5% |
| Tháng 4 | 89,0% | 94,6% | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 85,3% | 93,2% | ▲ 9,3% |
| Tháng 6 | 81,5% | 91,6% | ▲ 12,4% |
| Tháng 7 | 82,9% | 88,4% | ▲ 6,6% |
| Tháng 8 | 83,4% | 91,2% | ▲ 9,4% |
| Tháng 9 | 84,3% | 89,0% | ▲ 5,6% |
| Tháng 10 | 91,4% | 90,4% | ▼ 1,1% |
| Tháng 11 | 83,7% | 91,9% | ▲ 9,8% |
| Tháng 12 | 82,6% | 88,5% | ▲ 7,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,2% | 91,1% | ▲ 5,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.