EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL) – Heathrow (LHR)
Tháng 12/2024 có 29.201 lượt khách bay giữa EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg và Heathrow, tính cả hai chiều, trên 219 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.492 | 20.127 | ▲ 8,8% |
| Tháng 2 | 21.008 | 22.258 | ▲ 6,0% |
| Tháng 3 | 20.349 | 24.783 | ▲ 21,8% |
| Tháng 4 | 21.410 | 22.146 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 20.765 | 24.149 | ▲ 16,3% |
| Tháng 6 | 19.789 | 21.489 | ▲ 8,6% |
| Tháng 7 | 23.304 | 23.445 | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 24.177 | 22.796 | ▼ 5,7% |
| Tháng 9 | 20.466 | 18.811 | ▼ 8,1% |
| Tháng 10 | 21.376 | 24.081 | ▲ 12,7% |
| Tháng 11 | 24.867 | 24.144 | ▼ 2,9% |
| Tháng 12 | 27.676 | 29.201 | ▲ 5,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 263.679 | 277.430 | ▲ 5,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 188 | 176 | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 206 | 202 | ▼ 1,9% |
| Tháng 3 | 184 | 222 | ▲ 20,7% |
| Tháng 4 | 160 | 164 | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 169 | 186 | ▲ 10,1% |
| Tháng 6 | 142 | 163 | ▲ 14,8% |
| Tháng 7 | 158 | 169 | ▲ 7,0% |
| Tháng 8 | 160 | 168 | ▲ 5,0% |
| Tháng 9 | 147 | 152 | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 155 | 186 | ▲ 20,0% |
| Tháng 11 | 222 | 224 | ▲ 0,9% |
| Tháng 12 | 196 | 219 | ▲ 11,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.087 | 2.231 | ▲ 6,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.248 | 28.245 | ▼ 12,4% |
| Tháng 2 | 35.985 | 33.158 | ▼ 7,9% |
| Tháng 3 | 31.067 | 35.834 | ▲ 15,3% |
| Tháng 4 | 27.601 | 28.287 | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 29.453 | 31.522 | ▲ 7,0% |
| Tháng 6 | 25.328 | 27.289 | ▲ 7,7% |
| Tháng 7 | 27.888 | 27.860 | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 27.319 | 27.075 | ▼ 0,9% |
| Tháng 9 | 25.091 | 25.002 | ▼ 0,4% |
| Tháng 10 | 27.015 | 31.675 | ▲ 17,2% |
| Tháng 11 | 36.308 | 38.134 | ▲ 5,0% |
| Tháng 12 | 33.760 | 37.702 | ▲ 11,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 359.063 | 371.783 | ▲ 3,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,3% | 71,3% | ▲ 24,4% |
| Tháng 2 | 58,4% | 67,1% | ▲ 14,9% |
| Tháng 3 | 65,5% | 69,2% | ▲ 5,6% |
| Tháng 4 | 77,6% | 78,3% | ▲ 0,9% |
| Tháng 5 | 70,5% | 76,6% | ▲ 8,7% |
| Tháng 6 | 78,1% | 78,7% | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 83,6% | 84,2% | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 88,5% | 84,2% | ▼ 4,9% |
| Tháng 9 | 81,6% | 75,2% | ▼ 7,8% |
| Tháng 10 | 79,1% | 76,0% | ▼ 3,9% |
| Tháng 11 | 68,5% | 63,3% | ▼ 7,6% |
| Tháng 12 | 82,0% | 77,5% | ▼ 5,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,2% | 75,1% | ▲ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.