EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL) – Budapest Ferihegy (BUD)
Tháng 12/2024 có 29.248 lượt khách bay giữa EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg và Budapest Ferihegy, tính cả hai chiều, trên 172 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.468 | 20.085 | ▲ 61,1% |
| Tháng 2 | 12.409 | 20.340 | ▲ 63,9% |
| Tháng 3 | 13.910 | 23.176 | ▲ 66,6% |
| Tháng 4 | 20.776 | 29.519 | ▲ 42,1% |
| Tháng 5 | 19.685 | 30.409 | ▲ 54,5% |
| Tháng 6 | 18.787 | 27.829 | ▲ 48,1% |
| Tháng 7 | 19.371 | 31.844 | ▲ 64,4% |
| Tháng 8 | 19.260 | 33.051 | ▲ 71,6% |
| Tháng 9 | 18.307 | 29.253 | ▲ 59,8% |
| Tháng 10 | 21.026 | 33.305 | ▲ 58,4% |
| Tháng 11 | 20.239 | 23.989 | ▲ 18,5% |
| Tháng 12 | 23.331 | 29.248 | ▲ 25,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 219.569 | 332.048 | ▲ 51,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73 | 144 | ▲ 97,3% |
| Tháng 2 | 64 | 122 | ▲ 90,6% |
| Tháng 3 | 77 | 138 | ▲ 79,2% |
| Tháng 4 | 112 | 174 | ▲ 55,4% |
| Tháng 5 | 107 | 174 | ▲ 62,6% |
| Tháng 6 | 104 | 161 | ▲ 54,8% |
| Tháng 7 | 104 | 183 | ▲ 76,0% |
| Tháng 8 | 102 | 183 | ▲ 79,4% |
| Tháng 9 | 100 | 182 | ▲ 82,0% |
| Tháng 10 | 115 | 200 | ▲ 73,9% |
| Tháng 11 | 120 | 147 | ▲ 22,5% |
| Tháng 12 | 144 | 172 | ▲ 19,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.222 | 1.980 | ▲ 62,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.548 | 29.729 | ▲ 104,4% |
| Tháng 2 | 13.582 | 25.332 | ▲ 86,5% |
| Tháng 3 | 16.264 | 28.136 | ▲ 73,0% |
| Tháng 4 | 22.983 | 35.477 | ▲ 54,4% |
| Tháng 5 | 22.322 | 35.596 | ▲ 59,5% |
| Tháng 6 | 21.302 | 33.037 | ▲ 55,1% |
| Tháng 7 | 21.380 | 37.406 | ▲ 75,0% |
| Tháng 8 | 21.250 | 38.260 | ▲ 80,0% |
| Tháng 9 | 20.727 | 37.802 | ▲ 82,4% |
| Tháng 10 | 24.463 | 42.029 | ▲ 71,8% |
| Tháng 11 | 25.476 | 30.108 | ▲ 18,2% |
| Tháng 12 | 29.554 | 36.178 | ▲ 22,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 253.851 | 409.090 | ▲ 61,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 67,6% | ▼ 21,1% |
| Tháng 2 | 91,4% | 80,3% | ▼ 12,1% |
| Tháng 3 | 85,5% | 82,4% | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 90,4% | 83,2% | ▼ 8,0% |
| Tháng 5 | 88,2% | 85,4% | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 88,2% | 84,2% | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 90,6% | 85,1% | ▼ 6,1% |
| Tháng 8 | 90,6% | 86,4% | ▼ 4,6% |
| Tháng 9 | 88,3% | 77,4% | ▼ 12,3% |
| Tháng 10 | 86,0% | 79,2% | ▼ 7,9% |
| Tháng 11 | 79,4% | 79,7% | ▲ 0,4% |
| Tháng 12 | 78,9% | 80,8% | ▲ 2,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,9% | 81,0% | ▼ 6,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.