1.489 km · Quốc tế

Budapest Ferihegy (BUD) – Heathrow (LHR)

Tháng 12/2024 có 24.695 lượt khách bay giữa Budapest Ferihegy và Heathrow, tính cả hai chiều, trên 178 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 117.10818.422▲ 7,7%
Tháng 218.95420.586▲ 8,6%
Tháng 323.68324.499▲ 3,4%
Tháng 429.25231.225▲ 6,7%
Tháng 528.50832.389▲ 13,6%
Tháng 627.37133.527▲ 22,5%
Tháng 726.01534.578▲ 32,9%
Tháng 827.18733.967▲ 24,9%
Tháng 925.96431.567▲ 21,6%
Tháng 1024.81231.069▲ 25,2%
Tháng 1121.99324.315▲ 10,6%
Tháng 1224.15324.695▲ 2,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)295.000340.839▲ 15,5%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1128170▲ 32,8%
Tháng 2134170▲ 26,9%
Tháng 3175187▲ 6,9%
Tháng 4238234▼ 1,7%
Tháng 5234238▲ 1,7%
Tháng 6224237▲ 5,8%
Tháng 7216244▲ 13,0%
Tháng 8219244▲ 11,4%
Tháng 9213231▲ 8,5%
Tháng 10212239▲ 12,7%
Tháng 11178180▲ 1,1%
Tháng 12170178▲ 4,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)2.3412.552▲ 9,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 123.49825.869▲ 10,1%
Tháng 223.84626.718▲ 12,0%
Tháng 330.78429.603▼ 3,8%
Tháng 437.06238.566▲ 4,1%
Tháng 537.06639.596▲ 6,8%
Tháng 634.61640.364▲ 16,6%
Tháng 732.46040.372▲ 24,4%
Tháng 833.53639.570▲ 18,0%
Tháng 932.52038.212▲ 17,5%
Tháng 1033.13538.998▲ 17,7%
Tháng 1127.71629.290▲ 5,7%
Tháng 1229.29729.116▼ 0,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)375.536416.274▲ 10,8%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 172,8%71,2%▼ 2,2%
Tháng 279,5%77,0%▼ 3,1%
Tháng 376,9%82,8%▲ 7,7%
Tháng 478,9%81,0%▲ 2,7%
Tháng 576,9%81,8%▲ 6,4%
Tháng 679,1%83,1%▲ 5,1%
Tháng 780,1%85,6%▲ 6,9%
Tháng 881,1%85,8%▲ 5,8%
Tháng 979,8%82,6%▲ 3,5%
Tháng 1074,9%79,7%▲ 6,4%
Tháng 1179,4%83,0%▲ 4,5%
Tháng 1282,4%84,8%▲ 2,9%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)78,5%81,5%▲ 3,9%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…