EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 10.354 lượt khách bay giữa EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 75 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.607 | 5.252 | ▲ 14,0% |
| Tháng 2 | 8.311 | 11.036 | ▲ 32,8% |
| Tháng 3 | 13.000 | 15.606 | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 26.491 | 25.258 | ▼ 4,7% |
| Tháng 5 | 29.982 | 38.150 | ▲ 27,2% |
| Tháng 6 | 32.314 | 37.889 | ▲ 17,3% |
| Tháng 7 | 33.590 | 41.570 | ▲ 23,8% |
| Tháng 8 | 34.855 | 42.524 | ▲ 22,0% |
| Tháng 9 | 31.977 | 38.066 | ▲ 19,0% |
| Tháng 10 | 33.564 | 36.130 | ▲ 7,6% |
| Tháng 11 | 10.236 | 8.765 | ▼ 14,4% |
| Tháng 12 | 12.816 | 10.354 | ▼ 19,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 271.743 | 310.600 | ▲ 14,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 39 | ▲ 21,9% |
| Tháng 2 | 56 | 72 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 93 | 101 | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 170 | 166 | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 197 | 255 | ▲ 29,4% |
| Tháng 6 | 211 | 259 | ▲ 22,7% |
| Tháng 7 | 209 | 260 | ▲ 24,4% |
| Tháng 8 | 214 | 260 | ▲ 21,5% |
| Tháng 9 | 215 | 256 | ▲ 19,1% |
| Tháng 10 | 226 | 245 | ▲ 8,4% |
| Tháng 11 | 73 | 62 | ▼ 15,1% |
| Tháng 12 | 95 | 75 | ▼ 21,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.791 | 2.050 | ▲ 14,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.952 | 7.075 | ▲ 18,9% |
| Tháng 2 | 10.416 | 13.356 | ▲ 28,2% |
| Tháng 3 | 15.827 | 18.475 | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 29.599 | 28.980 | ▼ 2,1% |
| Tháng 5 | 34.167 | 42.011 | ▲ 23,0% |
| Tháng 6 | 36.279 | 44.086 | ▲ 21,5% |
| Tháng 7 | 36.639 | 45.287 | ▲ 23,6% |
| Tháng 8 | 37.015 | 45.572 | ▲ 23,1% |
| Tháng 9 | 36.556 | 43.256 | ▲ 18,3% |
| Tháng 10 | 38.712 | 41.780 | ▲ 7,9% |
| Tháng 11 | 13.400 | 11.292 | ▼ 15,7% |
| Tháng 12 | 17.464 | 13.415 | ▼ 23,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 312.026 | 354.585 | ▲ 13,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 74,2% | ▼ 4,1% |
| Tháng 2 | 79,8% | 82,6% | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 82,1% | 84,5% | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 89,5% | 87,2% | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 87,8% | 90,8% | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 89,1% | 85,9% | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 91,7% | 91,8% | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 94,2% | 93,3% | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 87,5% | 88,0% | ▲ 0,6% |
| Tháng 10 | 86,7% | 86,5% | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 76,4% | 77,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 12 | 73,4% | 77,2% | ▲ 5,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,6% | 85,0% | ▲ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.