Amsterdam Schiphol (AMS) – EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL)
Tháng 12/2024 có 25.937 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg, tính cả hai chiều, trên 256 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.568 | 17.823 | ▲ 14,5% |
| Tháng 2 | 18.987 | 22.854 | ▲ 20,4% |
| Tháng 3 | 26.833 | 26.596 | ▼ 0,9% |
| Tháng 4 | 36.832 | 36.702 | ▼ 0,4% |
| Tháng 5 | 36.220 | 38.268 | ▲ 5,7% |
| Tháng 6 | 32.404 | 34.269 | ▲ 5,8% |
| Tháng 7 | 28.822 | 32.192 | ▲ 11,7% |
| Tháng 8 | 32.604 | 32.602 | 0,0% |
| Tháng 9 | 33.711 | 36.522 | ▲ 8,3% |
| Tháng 10 | 36.955 | 36.119 | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 24.647 | 22.618 | ▼ 8,2% |
| Tháng 12 | 25.387 | 25.937 | ▲ 2,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 348.970 | 362.502 | ▲ 3,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 166 | 207 | ▲ 24,7% |
| Tháng 2 | 196 | 248 | ▲ 26,5% |
| Tháng 3 | 278 | 275 | ▼ 1,1% |
| Tháng 4 | 341 | 351 | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 348 | 365 | ▲ 4,9% |
| Tháng 6 | 323 | 340 | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 251 | 312 | ▲ 24,3% |
| Tháng 8 | 329 | 322 | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 360 | 362 | ▲ 0,6% |
| Tháng 10 | 347 | 354 | ▲ 2,0% |
| Tháng 11 | 256 | 228 | ▼ 10,9% |
| Tháng 12 | 252 | 256 | ▲ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.447 | 3.620 | ▲ 5,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.860 | 22.481 | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 23.898 | 30.180 | ▲ 26,3% |
| Tháng 3 | 34.223 | 34.273 | ▲ 0,1% |
| Tháng 4 | 45.447 | 44.569 | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 46.973 | 46.843 | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | 41.314 | 42.204 | ▲ 2,2% |
| Tháng 7 | 31.709 | 36.879 | ▲ 16,3% |
| Tháng 8 | 39.161 | 37.719 | ▼ 3,7% |
| Tháng 9 | 46.457 | 45.722 | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 44.925 | 44.559 | ▼ 0,8% |
| Tháng 11 | 31.432 | 27.548 | ▼ 12,4% |
| Tháng 12 | 32.309 | 32.472 | ▲ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 436.708 | 445.449 | ▲ 2,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,5% | 79,3% | ▼ 3,9% |
| Tháng 2 | 79,5% | 75,7% | ▼ 4,8% |
| Tháng 3 | 78,4% | 77,6% | ▼ 1,0% |
| Tháng 4 | 81,0% | 82,3% | ▲ 1,6% |
| Tháng 5 | 77,1% | 81,7% | ▲ 6,0% |
| Tháng 6 | 78,4% | 81,2% | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 90,9% | 87,3% | ▼ 4,0% |
| Tháng 8 | 83,3% | 86,4% | ▲ 3,7% |
| Tháng 9 | 72,6% | 79,9% | ▲ 10,1% |
| Tháng 10 | 82,3% | 81,1% | ▼ 1,5% |
| Tháng 11 | 78,4% | 82,1% | ▲ 4,7% |
| Tháng 12 | 78,6% | 79,9% | ▲ 1,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,2% | 81,2% | ▲ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.