EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL) – Frankfurt (FRA)
Tháng 12/2024 có 14.502 lượt khách bay giữa EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg và Frankfurt, tính cả hai chiều, trên 207 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.864 | 9.785 | ▲ 42,6% |
| Tháng 2 | 7.336 | 11.174 | ▲ 52,3% |
| Tháng 3 | 9.657 | 11.603 | ▲ 20,2% |
| Tháng 4 | 14.109 | 15.097 | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 14.006 | 14.435 | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 15.231 | 14.840 | ▼ 2,6% |
| Tháng 7 | 16.367 | 18.771 | ▲ 14,7% |
| Tháng 8 | 16.473 | 19.551 | ▲ 18,7% |
| Tháng 9 | 15.939 | 16.997 | ▲ 6,6% |
| Tháng 10 | 16.819 | 17.613 | ▲ 4,7% |
| Tháng 11 | 13.434 | 15.294 | ▲ 13,8% |
| Tháng 12 | 12.947 | 14.502 | ▲ 12,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 159.182 | 179.662 | ▲ 12,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 150 | 167 | ▲ 11,3% |
| Tháng 2 | 144 | 206 | ▲ 43,1% |
| Tháng 3 | 181 | 215 | ▲ 18,8% |
| Tháng 4 | 240 | 282 | ▲ 17,5% |
| Tháng 5 | 262 | 272 | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 284 | 264 | ▼ 7,0% |
| Tháng 7 | 247 | 275 | ▲ 11,3% |
| Tháng 8 | 269 | 286 | ▲ 6,3% |
| Tháng 9 | 286 | 280 | ▼ 2,1% |
| Tháng 10 | 287 | 280 | ▼ 2,4% |
| Tháng 11 | 236 | 227 | ▼ 3,8% |
| Tháng 12 | 211 | 207 | ▼ 1,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.797 | 2.961 | ▲ 5,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.136 | 13.810 | ▲ 13,8% |
| Tháng 2 | 11.318 | 17.022 | ▲ 50,4% |
| Tháng 3 | 14.360 | 17.556 | ▲ 22,3% |
| Tháng 4 | 19.137 | 23.318 | ▲ 21,8% |
| Tháng 5 | 21.211 | 22.327 | ▲ 5,3% |
| Tháng 6 | 22.058 | 21.301 | ▼ 3,4% |
| Tháng 7 | 20.137 | 24.004 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 22.531 | 25.606 | ▲ 13,6% |
| Tháng 9 | 22.384 | 23.148 | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 22.777 | 23.093 | ▲ 1,4% |
| Tháng 11 | 19.057 | 19.807 | ▲ 3,9% |
| Tháng 12 | 16.845 | 18.058 | ▲ 7,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 223.951 | 249.050 | ▲ 11,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,6% | 70,9% | ▲ 25,3% |
| Tháng 2 | 64,8% | 65,6% | ▲ 1,2% |
| Tháng 3 | 67,2% | 66,1% | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 73,7% | 64,7% | ▼ 12,2% |
| Tháng 5 | 66,0% | 64,7% | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 69,0% | 69,7% | ▲ 1,0% |
| Tháng 7 | 81,3% | 78,2% | ▼ 3,8% |
| Tháng 8 | 73,1% | 76,4% | ▲ 4,5% |
| Tháng 9 | 71,2% | 73,4% | ▲ 3,1% |
| Tháng 10 | 73,8% | 76,3% | ▲ 3,4% |
| Tháng 11 | 70,5% | 77,2% | ▲ 9,5% |
| Tháng 12 | 76,9% | 80,3% | ▲ 4,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 70,3% | 72,0% | ▲ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.