Barcelona (BCN) – EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL)
Tháng 12/2024 có 25.388 lượt khách bay giữa Barcelona và EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg, tính cả hai chiều, trên 177 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.671 | 13.175 | ▲ 12,9% |
| Tháng 2 | 16.428 | 20.394 | ▲ 24,1% |
| Tháng 3 | 18.623 | 23.986 | ▲ 28,8% |
| Tháng 4 | 22.650 | 32.467 | ▲ 43,3% |
| Tháng 5 | 27.996 | 35.526 | ▲ 26,9% |
| Tháng 6 | 24.514 | 30.239 | ▲ 23,4% |
| Tháng 7 | 27.172 | 27.139 | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 28.311 | 28.598 | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 24.553 | 33.819 | ▲ 37,7% |
| Tháng 10 | 25.019 | 33.015 | ▲ 32,0% |
| Tháng 11 | 17.942 | 20.877 | ▲ 16,4% |
| Tháng 12 | 22.699 | 25.388 | ▲ 11,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 267.578 | 324.623 | ▲ 21,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81 | 94 | ▲ 16,0% |
| Tháng 2 | 114 | 146 | ▲ 28,1% |
| Tháng 3 | 126 | 162 | ▲ 28,6% |
| Tháng 4 | 146 | 215 | ▲ 47,3% |
| Tháng 5 | 194 | 240 | ▲ 23,7% |
| Tháng 6 | 169 | 215 | ▲ 27,2% |
| Tháng 7 | 184 | 180 | ▼ 2,2% |
| Tháng 8 | 186 | 185 | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 172 | 229 | ▲ 33,1% |
| Tháng 10 | 171 | 223 | ▲ 30,4% |
| Tháng 11 | 129 | 156 | ▲ 20,9% |
| Tháng 12 | 164 | 177 | ▲ 7,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.836 | 2.222 | ▲ 21,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.936 | 15.840 | ▲ 13,7% |
| Tháng 2 | 19.222 | 24.120 | ▲ 25,5% |
| Tháng 3 | 20.780 | 26.938 | ▲ 29,6% |
| Tháng 4 | 24.831 | 36.732 | ▲ 47,9% |
| Tháng 5 | 31.377 | 40.288 | ▲ 28,4% |
| Tháng 6 | 27.232 | 34.693 | ▲ 27,4% |
| Tháng 7 | 30.014 | 29.583 | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 30.524 | 30.687 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 27.552 | 38.508 | ▲ 39,8% |
| Tháng 10 | 27.705 | 37.621 | ▲ 35,8% |
| Tháng 11 | 21.030 | 26.370 | ▲ 25,4% |
| Tháng 12 | 26.318 | 29.799 | ▲ 13,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 300.521 | 371.179 | ▲ 23,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,7% | 83,2% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 85,5% | 84,6% | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 89,6% | 89,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 4 | 91,2% | 88,4% | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 89,2% | 88,2% | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 90,0% | 87,2% | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 90,5% | 91,7% | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 92,7% | 93,2% | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 89,1% | 87,8% | ▼ 1,5% |
| Tháng 10 | 90,3% | 87,8% | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 85,3% | 79,2% | ▼ 7,2% |
| Tháng 12 | 86,2% | 85,2% | ▼ 1,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,6% | 87,1% | ▼ 1,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.