Memmingen (FMM)
Sân bay Memmingen phục vụ 374.836 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 15,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.555 | 1.537 | ▼ 1,2% |
| Tháng 2 | 1.287 | 1.361 | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 1.726 | 1.568 | ▼ 9,2% |
| Tháng 4 | 1.927 | 2.006 | ▲ 4,1% |
| Tháng 5 | 1.998 | 2.085 | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 2.090 | – | – |
| Tháng 7 | 2.060 | – | – |
| Tháng 8 | 2.213 | – | – |
| Tháng 9 | 2.121 | – | – |
| Tháng 10 | 2.126 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.459 | – | – |
| Tháng 12 | 1.733 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 8.493 | 8.557 | ▲ 0,8% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 233.890 | 240.792 | ▲ 3,0% |
| Tháng 2 | 201.431 | 230.943 | ▲ 14,7% |
| Tháng 3 | 277.636 | 268.304 | ▼ 3,4% |
| Tháng 4 | 314.711 | 348.033 | ▲ 10,6% |
| Tháng 5 | 325.550 | 374.836 | ▲ 15,1% |
| Tháng 6 | 339.806 | – | – |
| Tháng 7 | 338.917 | – | – |
| Tháng 8 | 387.091 | – | – |
| Tháng 9 | 355.806 | – | – |
| Tháng 10 | 358.670 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 245.706 | – | – |
| Tháng 12 | 289.742 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.353.218 | 1.462.908 | ▲ 8,1% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 5/2026- Nội địa 0,8% 17
- Quốc tế 99,2% 2.068
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 22 | 16 | ▼ 27,3% |
| Tháng 3 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 21 | 24 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 31 | 17 | ▼ 45,2% |
| Tháng 6 | 63 | – | – |
| Tháng 7 | 25 | – | – |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 120 | 97 | ▼ 19,2% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.529 | 1.515 | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 1.265 | 1.345 | ▲ 6,3% |
| Tháng 3 | 1.706 | 1.550 | ▼ 9,1% |
| Tháng 4 | 1.906 | 1.982 | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 1.967 | 2.068 | ▲ 5,1% |
| Tháng 6 | 2.027 | – | – |
| Tháng 7 | 2.035 | – | – |
| Tháng 8 | 2.172 | – | – |
| Tháng 9 | 2.086 | – | – |
| Tháng 10 | 2.093 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.438 | – | – |
| Tháng 12 | 1.710 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 8.373 | 8.460 | ▲ 1,0% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94 | 115 | ▲ 22,3% |
| Tháng 2 | 144 | 51 | ▼ 64,6% |
| Tháng 3 | 75 | 193 | ▲ 157,3% |
| Tháng 4 | 50 | 49 | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 288 | 54 | ▼ 81,3% |
| Tháng 6 | 403 | – | – |
| Tháng 7 | 77 | – | – |
| Tháng 8 | 472 | – | – |
| Tháng 9 | 111 | – | – |
| Tháng 10 | 308 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 651 | 462 | ▼ 29,0% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 233.796 | 240.677 | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 201.287 | 230.892 | ▲ 14,7% |
| Tháng 3 | 277.561 | 268.111 | ▼ 3,4% |
| Tháng 4 | 314.661 | 347.984 | ▲ 10,6% |
| Tháng 5 | 325.262 | 374.782 | ▲ 15,2% |
| Tháng 6 | 339.403 | – | – |
| Tháng 7 | 338.840 | – | – |
| Tháng 8 | 386.619 | – | – |
| Tháng 9 | 355.695 | – | – |
| Tháng 10 | 358.362 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 245.641 | – | – |
| Tháng 12 | 289.696 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.352.567 | 1.462.446 | ▲ 8,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.376 | 1.174 | 1.316 | 1.664 | 1.838 | 1.824 | 1.878 | 1.941 | 1.852 | 1.914 | 1.476 | 1.609 |
| 2025 | 1.555 | 1.287 | 1.726 | 1.927 | 1.998 | 2.090 | 2.060 | 2.213 | 2.121 | 2.126 | 1.459 | 1.733 |
| 2026 | 1.537 | 1.361 | 1.568 | 2.006 | 2.085 |
Tỷ trọng quốc tế 99% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 19 năm từ năm 2007
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Palma de Mallorca FMM–PMI → | 1.106 | 1.114 |
| Sân bay Sofia FMM–SOF → | 859 | 1.184 |
| Sân bay quốc tế Pristina FMM–PRN → | 851 | 1.036 |
| Sân bay Belgrade Nikola Tesla FMM–BEG → | 812 | 848 |
| Sân bay London Stansted FMM–STN → | 739 | 836 |
| Sân bay quốc tế Skopje FMM–SKP → | 719 | 1.117 |
| Sân bay quốc tế Tirana Nënë Tereza FMM–TIA → | 657 | 1.045 |
| Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci FMM–FCO → | 649 | 706 |
| Sân bay Falcone–Borsellino FMM–PMO → | 546 | 1.115 |
| Sân bay quốc tế Sibiu FMM–SBZ → | 521 | 1.079 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 2 Sân bay Memmingen được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)