ICAO EDNY

Friedrichshafen (FDH)

Sân bay Friedrichshafen phục vụ 30.349 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 33,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1194392▲ 102,1%
Tháng 294254▲ 170,2%
Tháng 3149274▲ 83,9%
Tháng 4515631▲ 22,5%
Tháng 5621739▲ 19,0%
Tháng 6574––
Tháng 7645––
Tháng 8961––
Tháng 9644––
Tháng 10554–đang tích luỹ
Tháng 11153––
Tháng 12155––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1.5732.290▲ 45,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19.17616.359▲ 78,3%
Tháng 26.52412.264▲ 88,0%
Tháng 39.34511.673▲ 24,9%
Tháng 413.93224.612▲ 76,7%
Tháng 522.73130.349▲ 33,5%
Tháng 632.020––
Tháng 728.453––
Tháng 837.540––
Tháng 930.753––
Tháng 1029.635–đang tích luỹ
Tháng 1111.944––
Tháng 1212.373––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)61.70895.257▲ 54,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 68,9% 509
  • Quốc tế 31,1% 230

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11292▲ 666,7%
Tháng 21395▲ 630,8%
Tháng 343138▲ 220,9%
Tháng 4372442▲ 18,8%
Tháng 5395509▲ 28,9%
Tháng 6326––
Tháng 7431––
Tháng 8725––
Tháng 9411––
Tháng 10344–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)8351.276▲ 52,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1182300▲ 64,8%
Tháng 281159▲ 96,3%
Tháng 3106136▲ 28,3%
Tháng 4143189▲ 32,2%
Tháng 5226230▲ 1,8%
Tháng 6248––
Tháng 7214––
Tháng 8236––
Tháng 9233––
Tháng 10210–đang tích luỹ
Tháng 1195––
Tháng 12139––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)7381.014▲ 37,4%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 132970▲ 2.931,3%
Tháng 2241.454▲ 5.958,3%
Tháng 33872.282▲ 489,7%
Tháng 44.3076.814▲ 58,2%
Tháng 55.0366.930▲ 37,6%
Tháng 63.923––
Tháng 75.237––
Tháng 89.443––
Tháng 95.150––
Tháng 104.239–đang tích luỹ
Tháng 11324––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)9.78618.450▲ 88,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19.14415.389▲ 68,3%
Tháng 26.50010.810▲ 66,3%
Tháng 38.9589.391▲ 4,8%
Tháng 49.62517.798▲ 84,9%
Tháng 517.69523.419▲ 32,3%
Tháng 628.097––
Tháng 723.216––
Tháng 828.097––
Tháng 925.603––
Tháng 1025.396–đang tích luỹ
Tháng 1111.620––
Tháng 1212.324––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)51.92276.807▲ 47,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 307 278 298 279 525 459 950 924 693 227 136 101
2025 194 94 149 515 621 574 645 961 644 554 153 155
2026 392 254 274 631 739
Tỷ trọng quốc tế 31% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Frankfurt FDH–FRA → 462 271
Sân bay quốc tế Skopje FDH–SKP → 220 1.145

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…